D
Dicread
HomeDictionaryAascension

ascension

sự thăng tiến / sự lên ngôi / sự thăng thiên
Danh từ
Số nhiều: ascensions

ascension mang sc thái trang trng và thường gi lên hìnhnh mt schuyn động đi lên theo chiu thng đứng, dù là vmt vt lý, địa vxã hi hay tâm linh. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch khác nhau để phn ánh đúng mc độ thiêng liêng hoc chính thc ca svic.

Ý nghĩa

Danh từsự thăng tiến

Hành động đi lên một mức độ, vị trí hoặc trạng thái tinh thần cao hơn

The slow ascension of the balloon into the clouds was mesmerizing.

Sự bay lên chậm chạp của quả khinh khí cầu vào những đám mây thật mê hoặc.

Danh từsự lên ngôi

Hành động đạt được một chức vụ cao hoặc vị trí quyền lực, chẳng hạn như ngai vàng

The country celebrated the ascension of the new queen to the throne.

Đất nước đã ăn mừng sự lên ngôi của nữ hoàng mới.

Danh từsự thăng thiên

Sự kiện trong kinh thánh khi Chúa Giê-su Kitô bay về trời bốn mươi ngày sau khi phục sinh

The church service focused on the significance of the Ascension.

Buổi lễ tại nhà thờ tập trung vào ý nghĩa của ngày Lễ Thăng Thiên.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error