D
Dicread
HomeDictionaryRreverence

reverence

sự tôn kính / tôn kính
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: reverencesQuá khứ: reverencedPhân từ 2: reverencedV-ing: reverencing

reverence mang sc thái tôn kínhmc độ cao nht, vượt xa stôn trng thông thường. Nó không chlà vic công nhn giá trca mt ai đó mà còn bao hàm sngưỡng msâu sc, lòng thành kính, thường gn lin vi các đối tượng thiêng liêng, tôn giáo, hoc nhng bc tin bi có tmnh hưởng ln lao.

Ý nghĩa

Danh từsự tôn kính

Một cảm giác tôn trọng sâu sắc và ngưỡng mộ đối với một ai đó hoặc một điều gì đó

"The monks treated the ancient scrolls with deep reverence."

Các nhà sư đối xử với những cuộn bản thảo cổ với sự tôn kính sâu sắc.

Ngoại động từtôn kính
[~ someone][~ something]

Coi một ai đó hoặc một điều gì đó với sự tôn trọng và ngưỡng mộ sâu sắc

"Many cultures reverence their ancestors through annual rituals."

Nhiều nền văn hóa tôn kính tổ tiên của họ thông qua các nghi lễ hàng năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error