D
Dicread
HomeDictionaryPpetite

petite

nhỏ nhắn
Tính từ

petite là mt tính tmang sc thái tích cc và lch sự, thường được dùng để mô tvóc dáng ca phnữ. Thay vì chỉ đơn thun nói vkích thước nhỏ, tnày gi lên vmnh mai, thanh tú và cân đối. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà ta có thdch là "nhnhn" hoc "mnh mai". Skhác bit vngnghĩa Cn phân bit petite vi các tkhác cùng chkích thước nhnhư small hay tiny. Trong khi small là mt ttrung tính dùng cho mi đối tượng, và tiny nhn mnh vào scc knhbé (đôi khi mang nghĩa tiêu cc hoc gây ngc nhiên), thì petite li mang tính khen ngi và đặc thù dành cho phái nữ. Vic dùng petite giúp người nói thhin stinh tế và tôn trng đối vi ngoi hình ca người được nhc đến. Đúng: She is petite and elegant. (Cô ấy nhnhn và thanh lch.) Không nên dùng: She is tiny. (Khi mun khen ngi vẻ đẹp mnh mai, vì tiny có thkhiến người nghe cm thy mình bcoi là quá bé nhhoc yếut.) ng dng trong ngành thi trang Trong lĩnh vc may mc, petite không chmô tvóc dáng mà còn là mt thut ngkthut để chỉ "kích cnhỏ". Đây là dòng qun áo được thiết kế đặc bit cho nhng phncó chiu cao thp hơn mc trung bình (thường là dưới 1m60), vi các điu chnh về độ dài tay áo, ống qun và tlcơ thể để va vn hơn. Ví dụ: The store has a dedicated section for petite clothing. (Ca hàng có mt khu vc riêng dành cho qun áo kích cnhỏ.) Lưu ý vngpháp petite là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc look. Tnày không dùng để mô tnam gii; đối vi nam gii có vóc dáng nhỏ, người ta thường dùng các tnhư slight hoc small-framed.

Ý nghĩa

Tính từnhỏ nhắn

Có vóc dáng nhỏ và mảnh mai, thường được dùng để mô tả phụ nữ

"She is petite, so she usually buys clothes from the specialty section."

Cô ấy có vóc dáng nhỏ nhắn, nên cô ấy thường mua quần áo từ khu vực dành riêng cho người nhỏ con.

Ví dụ

The dancer has a petite frame that allows for great agility.

Vũ công có vóc dáng nhỏ nhắn giúp cô ấy linh hoạt hơn.

She prefers shopping in the petite department for a better fit.

Cô ấy thích mua sắm ở khu vực quần áo kích cỡ nhỏ để vừa vặn hơn.

Cụm từ kết hợp

petite frame

vóc dáng nhỏ nhắn

She has a petite frame that makes her look younger than she is.

Cô ấy có vóc dáng nhỏ nhắn khiến cô ấy trông trẻ hơn tuổi thật.

petite clothing

quần áo kích cỡ nhỏ

The department store expanded its range of petite clothing to accommodate more customers.

Cửa hàng bách hóa đã mở rộng danh mục quần áo kích cỡ nhỏ để phục vụ nhiều khách hàng hơn.

petite size

kích cỡ nhỏ

I always check the petite size section first to ensure the sleeves are not too long.

Tôi luôn kiểm tra phần kích cỡ nhỏ trước để đảm bảo tay áo không quá dài.

look petite

trông nhỏ nhắn

The high-waisted skirt makes her look petite and dainty.

Chiếc váy cạp cao khiến cô ấy trông nhỏ nhắn và thanh thoát.

remain petite

giữ vóc dáng nhỏ nhắn

Despite her age, she managed to remain petite through a strict diet and exercise.

Bất chấp tuổi tác, cô ấy vẫn giữ vóc dáng nhỏ nhắn nhờ chế độ ăn uống và tập luyện nghiêm ngặt.

Bối cảnh văn hóa

Cuc cách mng vkích cnhỏ: Cách thi trang định nghĩa li phom dáng tiêu chun
The Petite Revolution: How Fashion Redefined the Standard Silhouette

Từ nguyên

Bt ngun ttpetit trong tiếng Pháp, có nghĩa là nhỏ, vn xut phát ttiếng Latinh bình dân petitus, mt biến thca tính tparvus trong tiếng Latinh. Thut ngnày gia nhp tiếng Anh vào thế kỷ 18, ban đầu là mt tmượn để mô tvóc dáng cơ thvi hàm ý vsthanh mnh, tinh tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error