D
Dicread
HomeDictionaryCcurved

curved

cong
Tính từ
So sánh hơn: more curvedSo sánh nhất: most curved

curved được dùng để mô tnhng vt thcó hình dng un cong, tròn hoc không thng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cong" hoc "un lượn". Đim quan trng cn lưu ý là curved nhn mnh vào hình dáng vt lý ca đối tượng, to cm giác mm mi hoc có độ xoay, thay vì nhng góc cnh sc nhn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln curved vi mt stkhác có nghĩa tương đương trong tiếng Vit nhưng khác bit vsc thái trong tiếng Anh:

bent: Cũng dch là "cong" hoc "bun", nhưng bent thường ám chmt vt vn dĩ thng nhưng btác động lc làm cho biến dng hoc gp li ti mt đim (ví dụ: mt chiếc đinh bcong). Trong khi đó, curved mô tmt đường cong mượt mà, tnhiên hoc được thiết kế có chủ đích (ví dụ: mt đường cong ca cung tên).
curvy: Thường được dùng để mô thình dáng cơ thcon người (đặc bit là phnữ) vi nhng đường cong quyến rũ. Vic dùng curved để mô tcơ thsmang cm giác quá kthut và thiếu tnhiên.
crooked: Dch là "cong" hoc "vo", nhưng mang nghĩa tiêu cc, chskhông thng hàng, méo mó hoc không chính xác (ví dụ: hàm răng khp khnh hoc mt bc tranh treo bvo).

Ví dminh ha

Đúng: a curved line (mt đường cong) - mô thình dáng hình hc.
Sai: a curved nail (mt chiếc đinh cong) $\rightarrow$ Nên dùng a bent nail vì chiếc đinh bbiến dng do lc tác động.
Sai: a curved smile (mt ncười cong) $\rightarrow$ Mc dù ncười có hình cung, nhưng trong tiếng Anh người ta thường dùng a wide smile hoc mô tcthhơn, vì curved nghe quá ging mô tmt vt thcng.

Lưu ý vngpháp

curved đóng vai trò là mt tính từ để miêu tả đặc đim ca danh từ. Khi mun din đạt hành động làm cho mt vt trnên cong, bn phi sdng động tcurve hoc bend tùy vào ngcnh biến dng hay to hình.

Ý nghĩa

Tính từcong

Có hình dạng tròn hoặc uốn lượn thay vì một đường thẳng

The road followed a curved path through the mountains.

Con đường uốn lượn băng qua những ngọn núi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error