D
Dicread
HomeDictionaryCcomet

comet

sao chổi
Danh từ
Số nhiều: comets

comet dùng để chmt thiên thcthtrong thiên văn hc, thường được gi là "sao chi" trong tiếng Vit. Mc dù tên gi tiếng Vit có chữ "sao", nhưng vmt khoa hc, comet không phi là mt ngôi sao (star) mà là mt khi băng và bi. Khi tiến gn mt tri, nhit độ tăng khiến băng thăng hoa, to ra lp vsáng và cái đuôi đặc trưng luôn hướng ngược chiu vi mt tri. Phân bit vi các thiên thtương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln comet vi asteroid (tiu hành tinh) hoc meteor (sao băng). Đim khác bit ct lõi nmthành phn và hin tượng: comet: Thành phn chyếu là băng và bi, có đuôi dài khi gn mt tri. Ví dụ: Halley's Comet (Sao chi Halley). asteroid: Thành phn chyếu là đá và kim loi, thường không có đuôi và tp trung nhiuvành đai tiu hành tinh gia sao Ha và sao Mc. meteor: Là nhng mnh vn tcomet hoc asteroid đi vào bu khí quyn Trái Đất và cháy sáng, to ra hin tượng "sao băng". Cách dùng trong ngcnh Trong giao tiếp thông thường, comet thường mang sc thái ca mt skin hiếm gp hoc mt đim báo (tùy theo văn hóa). Khi sdng, hãy lưu ý rng comet là danh từ đếm được. Đúng: A comet was spotted in the night sky. (Mt ngôi sao chi đã được phát hin trên bu tri đêm.) Sai: The comet is a star. (Sao chi là mt ngôi sao - Sai vmt khoa hc). Lưu ý vthut ng Trong tiếng Vit, chúng ta gi là "sao chi", nhưng khi dch sang tiếng Anh, tuyt đối không dùng tstar để mô tcomet. Vic nhm ln này là li phbiến đối vi người Vit vì thói quen gi tên thiên thtrong tiếng mẹ đẻ. Hãy luôn nhcomet là mt thc thriêng bit vi star.

Ý nghĩa

Danh từsao chổi

Một thiên thể bao gồm một hạt nhân bằng băng và bụi, khi ở gần mặt trời sẽ tạo ra một vùng hào quang sáng và một cái đuôi bằng khí và bụi kéo dài ra xa mặt trời

"The astronomers tracked the comet as it approached the inner solar system."

Sao chổi Halley có thể nhìn thấy được từ Trái Đất cứ mỗi 75 đến 76 năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error