D
Dicread
HomeDictionaryAasteroid

asteroid

tiểu hành tinh

/ˈæstəɹoɪd/

[C] Đếm được
Số nhiều: asteroids

asteroid được dùng để chnhng thiên thể đá hoc kim loi nhquay quanh Mt Tri, thường tp trung ti vành đai tiu hành tinh. Trong tiếng Anh, người hc cn phân bit rõ asteroid vi các thut ngthiên văn tương tự để tránh nhm ln vbn cht vt lý ca vt thể. Phân bit vi các thut ngtương t Mt sai lm phbiến là sdng asteroid thay thế cho comet hoc meteor. Mc dù cba đều là vt thtrong không gian, nhưng chúng có đặc đim khác nhau: asteroid: Thành phn chyếu là đá và kim loi, không có đuôi khí. comet: Thành phn chyếu là băng và bi; khi tiến gn Mt Tri, băng thăng hoa to thành mt cái đuôi sáng đặc trưng. meteor: Là hin tượng mt mnh đá nhỏ (meteoroid) đi vào bu khí quyn Trái Đất và cháy sáng, to thành "sao băng". Ví dụ: Đúng: The asteroid belt is located between Mars and Jupiter. (Vành đai tiu hành tinh nm gia sao Ha và sao Mc.) Sai: The asteroid has a long glowing tail. (Câu này sai vì vt thcó đuôi sáng phi là comet.) Lưu ý vngpháp và ngcnh asteroid là mt danh từ đếm được. Khi nói vnhng vt thnày trong bi cnh khoa hc, tnày mang sc thái trung lp và khách quan. Trong các bphim khoa hc vin tưởng, asteroid thường xut hin trong các kch bn vva chm hoc khai thác khoáng sn ngoài không gian. Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn sdng cm từ "tiu hành tinh" để đảm bo tính chính xác vthut ngchuyên môn. Tránh dch nhm thành "thiên thch" trong các văn bn khoa hc nghiêm ngt, vì "thiên thch" thường dùng để chnhng mnh đá đã rơi xung bmt Trái Đất (meteorite).

Countable when referring to individual celestial bodies floating in space.

Ý nghĩa

Danh từtiểu hành tinh

Một thiên thể đá nhỏ quay quanh mặt trời, chủ yếu được tìm thấy trong vành đai tiểu hành tinh nằm giữa sao Hỏa và sao Mộc

"The telescope detected a near-Earth asteroid."

Kính thiên văn đã phát hiện ra một tiểu hành tinh gần Trái Đất.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error