D
Dicread
HomeDictionaryPpole

pole

cột、cực、vùng cực、đẩy thuyền bằng sào
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: polesV-ing: poling

Tnày gi lên cm giác vsthng tp tuyt đối và sự đối lp. Ở dng vt lý, nó gi hìnhnh mt vt chng thng đứng cng cáp hoc mt công cụ để to đòn by, mang hàm ý vsự ổn định hoc tính thiết yếu trong cu trúc. Đây là mt vt dng thc tế, không trang trí, chyếu được dùng cho chc năng xây dng hoc điu hướng. Khi được dùng vi nghĩa địa lý hoc ttrường, tnày chuyn sang đại din cho nhng gii hn tuyt đối ca mt hthng. Nó to ra mt hìnhnh tâm trí vmt sphân đôi hoc mt di quang phổ, nơi hai đim nm cách xa nhau nht có thể. Đặc đim này cũng được áp dng trong các bi cnh xã hi hoc chính trị để mô tnhng người có quan đim hoàn toàn trái ngược nhau, nhn mnh mt khong cách không thkha lp gia hai thái cc.

Đếm được khi đề cập đến các vật thể vật lý như cột totem. Không đếm được khi đề cập đến các vùng cực như một vùng môi trường chung.

Ý nghĩa

Danh từcột

Một mảnh gỗ hoặc kim loại dài, mảnh và tròn

"The volleyball net is held up by a steel pole."

Lưới bóng chuyền được giữ cố định bởi một cây cột thép.

Danh từcực

Một trong hai đầu đối diện của trục quay của một hành tinh

"The magnetic north pole is not exactly the same as the geographic north pole."

Cực Bắc từ trường không hoàn toàn trùng khớp với cực Bắc địa lý.

Danh từvùng cực

Khu vực xung quanh cực Bắc hoặc cực Nam của Trái Đất

"Many scientists conduct research in the south pole."

Nhiều nhà khoa học tiến hành nghiên cứu tại vùng cực Nam.

Danh từcực

Điểm cuối của một pin hoặc một từ trường

"Connect the red wire to the positive pole of the battery."

Hãy nối dây đỏ vào cực dương của pin.

Ngoại động từđẩy thuyền bằng sào
[something]

Dùng một cây sào để đẩy thuyền hoặc đẩy bản thân di chuyển trong nước

"He poled the canoe up the shallow stream."

Anh ấy dùng sào đẩy chiếc ca nô ngược dòng con suối nông.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error