D
Dicread
HomeDictionaryEellipsoid

ellipsoid

hình ellipsoid
[C] Đếm được
Số nhiều: ellipsoids

ellipsoid là mt thut ngchuyên ngành toán hc và vt lý, dùng để chmt hình khi ba chiu có dng ging như mt qubóng bnén hoc kéo giãn. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit rõ ràng gia ellipsoid và ellipse. Phân bit gia hình ellipsoid và hình ellipse Mt sai lm phbiến là nhm ln ellipsoid vi ellipse. Trong khi ellipse (hình elip) là mt hình phng hai chiu (2D), thì ellipsoid (hình ellipsoid) là mt vt thba chiu (3D). Bn có thhình dung ellipse ging như mt vòng tròn bkéo dt trên mt giy, còn ellipsoid ging như mt qubóng rugby hoc mt qutrng. Sai: The orbit of the planet is an ellipsoid. (Sai vì quỹ đạo là mt đường phng 2D, phi dùng ellipse). ✅ Đúng: The Earth is not a perfect sphere but an oblate ellipsoid. (Đúng vì Trái Đất là mt khi 3D). Ngcnh sdng và thut ngliên quan Tnày thường xut hin trong các văn bn khoa hc, đặc bit là địa cht hc và thiên văn hc. Khi mô thình dng ca các hành tinh, bn sthường gp cm toblate ellipsoid (hình ellipsoid dt) để chnhng vt thphình raxích đạo và dthai cc do lc ly tâm khi quay. Vmt ngpháp, ellipsoid va có thể đóng vai trò là danh từ (chchính hình khi đó) va có thể đóng vai trò là tính từ (mô tả đặc đim hình dng). Khi sdng như mt danh từ đếm được, bn cn lưu ý thêm mo thoc sdng snhiu tùy theo ngcnh ca câu.

Countable when referring to a specific geometric shape or a mathematical object in a set.

Ý nghĩa

Danh từhình ellipsoid

Một bề mặt ba chiều là phiên bản kéo giãn hoặc nén của một hình cầu

"The planetary orbit is shaped like a prolate ellipsoid."

Quỹ đạo hành tinh có hình dạng như một hình ellipsoid kéo dài.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error