D
Dicread
HomeDictionarySspherical

spherical

hình cầu, có hình cầu
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more sphericalSo sánh nhất: most spherical

Thut ngnày mô tmt shoàn ho vmt hình hc, nơi mi đim trên bmt đều cách đều tâm. Tnày mang sc thái toán hc và chính xác, gi lên sự đối xng và trn vn, thường được dùng trong các mô tkthut hoc khoa hc vcác hành tinh, nguyên thoc các mái vòm kiến trúc. Trong khi round là mt tchung có thdùng để mô tmt hình tròn phng hoc mt hình bu dc không đều, thì spherical đặc bit yêu cu mt thtích ba chiu. Vic sdng tnày thay cho round cho thy schuyn đổi tquan sát thông thường sang mt cách mô tcht chvà trang trng hơn vcác đặc tính không gian.

Ý nghĩa

Tính từhình cầu
[something]

Có hình dạng như một hình cầu; tròn trong không gian ba chiều

"The bubble formed a perfect spherical shape in the water."

Bong bóng tạo thành một hình cầu hoàn hảo trong nước.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error