D
Dicread
HomeDictionaryRround

round

tròn / khứ hồi / hiệp / vòng / tràng / đi vòng qua / làm tròn
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: roundsPhân từ 2: roundedV-ing: roundingSo sánh hơn: rounderSo sánh nhất: roundest

Tnày mang hàm ý mnh mvshoàn tt và tính chu kỳ. Nó gi lên hìnhnh ca mt vòng lp nơi đim kết thúc gp li đim bt đầu, to ra cm giác vstrn vn hoc slp li. Trong các tình hung giao tiếp xã hi, tnày gi ý vmt tri nghim chia svà stham gia ca cng đồng, đặc bit là khi nói vcác lượt đồ ung hoc nhng tràng pháo tay.

Trong các bi cnh kthut hoc toán hc, tnày ngụ ý vic đơn gin hóa hoc làm mượt các cnh. Nó loi bschi tiết tuyt đối để đạt được mt trng thái dqun lý hoc cân bng hơn, chuyn trng tâm tschính xác sang sxp xtng quát.

Countable when referring to a specific stage of a fight or a set of drinks. Uncountable when referring to the general shape of a circle.

Ý nghĩa

Tính từtròn

Có hình dạng giống như một hình tròn hoặc một hình cầu

A round table.

Một chiếc bàn tròn.

Tính từkhứ hồi

Quay trở lại điểm xuất phát sau khi đi theo một lộ trình vòng cung

The round trip took six hours.

Chuyến đi khứ hồi mất sáu tiếng đồng hồ.

Danh từhiệp

Một giai đoạn đơn lẻ của một cuộc thi hoặc một chuỗi các trận đấu

The boxer won the first round.

Võ sĩ quyền anh đã thắng hiệp đầu tiên.

Danh từvòng

Một lượt đồ uống được mua cho một nhóm người

It is my turn to buy a round.

Đến lượt tôi mua một vòng đồ uống.

Danh từtràng

Một khoảng thời gian ngắn đặc trưng bởi một hoạt động cụ thể

A round of applause.

Một tràng pháo tay.

Ngoại động từđi vòng qua
[~ someone][~ something]

Di chuyển dọc theo mép của một vật gì đó để tránh hoặc đi vòng quanh nó

The car rounded the corner at high speed.

Chiếc xe chạy vòng qua góc đường với tốc độ cao.

Ngoại động từlàm tròn
[~ something]

Tăng hoặc giảm một con số đến số nguyên hoặc số tròn gần nhất

Please round the total to the nearest dollar.

Vui lòng làm tròn tổng số đến đơn vị đô la gần nhất.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error