D
Dicread
Trang chủTừ điểnGglobe

globe

quả địa cầu / quả địa cầu mô hình / hình cầu / thế giới / tạo hình cầu
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: globesQuá khứ: globedPhân từ 2: globedV-ing: globing

Tglobe mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tmt vt thvt lý cthể đến mt khái nim tru tượng vtoàn thế gii. Người hc cn phân bit rõ gia vic dùng globe để chhành tinh Trái đất và vic dùng nó để chmt mô hình thu nhỏ.

Ý nghĩa

Danh từquả địa cầu

Trái đất, được nhìn nhận như một hành tinh

The pollution of the globe is a critical issue for all nations.

Danh từquả địa cầu mô hình

Một mô hình hình cầu đại diện cho Trái đất hoặc một thiên thể khác

Danh từhình cầu

Một vật thể hình cầu hoặc một thứ có hình dạng giống như hình cầu

The street lamp was topped with a frosted glass globe.

Danh từthế giới

Toàn thế giới, đặc biệt là xét về mặt con người và các hoạt động

He is a recognized expert on a global scale, known across the globe.

Ngoại động từtạo hình cầu
[~ something]

Tạo hình một thứ gì đó thành hình cầu

The artisan worked to globe the molten glass into a perfect orb.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi