D
Dicread
HomeDictionaryBball

ball

quả bóng / buổi dạ hội / vo tròn
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: ballsQuá khứ: balledPhân từ 2: balledV-ing: balling

Hìnhnh chủ đạo ca tnày là mt hình cu hoàn ho. Ở nghĩa phbiến nht, nó gi lên svui chơi, ththao và năng lượng vn động. Đây là mt thut ngtrung tính, được sdng bi mi tng lp xã hi và mi nhóm tui.

Khi đề cp đến mt điu nhy, tnày chuyn tmt vt thvt lý sang mt skin thượng lưu. Cách dùng này mang hàm ý vsthanh lch, trang trng và truyn thng, thường gi nhớ đến nhng câu chuyn ctích hoc các bui thp ca gii quý tc.

Vi vai trò là mt động từ, tnày ám chvic nén li mt cách mnh mhoc tùy tin. Nó gi tmt hành động nhanh chóng, thường không chính xác để thu gn thgì đó thành mt khi, thường gn lin vi vic vt bỏ đồ vt (như giy) hoc chun bnguyên liu.

Ý nghĩa

Danh từquả bóng

Một vật thể hình cầu được dùng trong các trò chơi và thể thao

The children played with a red ball in the park.

Lũ trẻ chơi với một quả bóng màu đỏ trong công viên.

Danh từbuổi dạ hội

Một cuộc tụ họp xã hội trang trọng để khiêu vũ

She wore her finest gown to the royal ball.

Cô ấy đã mặc chiếc váy lộng lẫy nhất để đi dự buổi dạ hội hoàng gia.

Ngoại động từvo tròn

Nặn hoặc tạo hình một thứ gì đó thành hình cầu

He balled up the piece of paper and threw it in the bin.

Anh ấy vo tròn tờ giấy rồi ném vào thùng rác.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error