D
Dicread
HomeDictionaryCcelestial

celestial

thuộc thiên văn / thuộc thiên đường
Tính từ

Tcelestial mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: khoa hc và tâm linh. Trong lĩnh vc thiên văn hc, tnày mô tnhng thc thnm ngoài bu khí quyn Trái Đất, mang tính khách quan và kthut. Ngược li, trong ngcnh tôn giáo hoc văn chương, nó gi lên vẻ đẹp siêu thc, thun khiết và thiêng liêng, thường gn lin vi thiên đường hoc các vthn.

Phân bit sc thái vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit celestial vi astronomical và heavenly để sdng chính xác:

celestial: Thường dùng làm tính tbnghĩa cho các vt thcthtrong không gian (ví dụ: celestial body - thiên thể). Nó mang tính mô tvtrí hoc bn cht thuc vbu tri.
astronomical: Thường nhn mnh vào khía cnh khoa hc, đo lường hoc tính toán. Ngoài ra, trong ngôn ngữ đời thường, astronomical còn được dùng để chnhng con scc kln (ví dụ: astronomical prices - giá cao ngt ngưởng), điu mà celestial không bao giờ được dùng để thay thế.
heavenly: Mang sc thái cm xúc mnh mhơn, thường dùng để khen ngi vẻ đẹp hoc shnh phúc tuyt đối (ví dụ: heavenly scent - mùi hương tuyt diu). Trong khi celestial có thdùng trong văn bn trang trng vtôn giáo, heavenly li phbiến hơn trong giao tiếp hng ngày để din tsdchu.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic mô tmt hin tượng vt lý và mt trng thái tâm linh. Khi nói vcác vì sao hay hành tinh trong mt bài báo khoa hc, hãy dùng celestial. Khi mô tmt bài hát hoc mt linh hn mang tính thánh khiết, hãy dùng celestial hoc heavenly.

Đúng: The celestial navigation system (Hthng điu hướng thiên văn).
Sai: The astronomical choir (Khi mun nói vdàn hp xướng thiên thượng - trường hp này phi dùng celestial hoc heavenly).

Vmt ngpháp, celestial là mt tính tvà không có dng so sánh hơn hay so sánh nht. Nó luôn đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để bnghĩa cho chngữ.

Ý nghĩa

Tính từthuộc thiên văn

Liên quan đến bầu trời hoặc không gian vũ trụ khi quan sát từ Trái Đất

The telescope captured a stunning celestial event.

Chiếc kính thiên văn đã ghi lại một hiện tượng thiên văn tuyệt đẹp.

Tính từthuộc thiên đường

Thuộc về hoặc liên quan đến cõi thần thánh hoặc thiên đường

They sang celestial hymns in the cathedral.

Họ đã hát những bài thánh ca thiên thượng trong nhà thờ lớn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error