D
Dicread
HomeDictionaryIionosphere

ionosphere

tầng điện ly
Danh từ
Số nhiều: ionospheres

ionosphere là mt thut ngchuyên ngành vt lý và khí tượng hc, dùng để chmt vùng cthca tng khí quyn trên cao. Đim mu cht để phân bit ionosphere vi các tng khí quyn khác (như stratosphere hay mesosphere) chính là đặc tính "ion hóa". Trong khi các tng khác được định nghĩa chyếu da trên sthay đổi nhit độ, ionosphere được định nghĩa bi shin din ca các ht mang đin (ion và electron tdo) do tác động ca bc xmt tri.

Skhác bit vkhái nim

Người hc cn lưu ý rng ionosphere không phi là mt "tng" riêng bit nm độc lp theo chiu cao, mà nó là mt vùng chng ln, tri dài xuyên qua nhiu tng khí quyn khác nhau. Vì vy, khi dch sang tiếng Vit, thut ngữ "tng đin ly" được sdng để nhn mnh chc năng vt lý (dn đin và phn xsóng) hơn là vtrí địa lý đơn thun.

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia ionosphere và ozone layer (tng ô-zôn). Tng ô-zôn tp trung vào vic lc tia cc tím và nm ở độ cao thp hơn nhiu, trong khi ionosphere đóng vai trò quan trng trong truyn thông vô tuyến tm xa.

Ngcnh sdng và ví d

Tnày thường xut hin trong các văn bn khoa hc, báo cáo vthiên văn hc hoc kthut vin thông. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các động tnhư reflect (phn xạ) hoc propagate (truyn dn) để mô tcách sóng vô tuyến tương tác vi vùng này.

Đúng: The radio signals are reflected by the ionosphere. (Sóng vô tuyến được tng đin ly phn xngược trli Trái Đất.)
Sai: Sdng ionosphere để nói vhin tượng nóng lên toàn cu hoc lthng ô-zôn, vì đó là chc năng ca các tng khí quyn thp hơn.

Vmt ngpháp, ionosphere là mt danh từ đếm được nhưng thường được dùngdng số ít vi mo tthe khi nói vvùng đin ly ca Trái Đất nói chung.

Ý nghĩa

Danh từtầng điện ly

Vùng của tầng khí quyển trên cao, kéo dài từ khoảng 60 đến 1.000 ki-lô-mét so với Trái Đất, nơi chứa nồng độ cao các ion và electron tự do

Radio waves are reflected back to Earth by the ionosphere.

Sóng vô tuyến được tầng điện ly phản xạ ngược trở lại Trái Đất.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error