D
Dicread
HomeDictionaryTtroposphere

troposphere

tầng đối lưu
Danh từ
Số nhiều: tropospheres

troposphere là mt thut ngchuyên ngành khí tượng hc và địa cht hc, dùng để chlp thp nht ca khí quyn. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là nhn din tin ttropo- (có ngun gc ttiếng Hy Lp, nghĩa là "thay đổi" hoc "xoay chuyn"), ám chỉ đặc tính biến động liên tc ca thi tiết trong tng này. Phân bit vi các tng khí quyn khác Trong khi troposphere là nơi din ra hu hết các hin tượng thi tiết như mưa, mây và bão, thì các tng phía trên như stratosphere (tng bình lưu) li có tính chtn định hơn và cha lp ozone. Khi dch sang tiếng Vit, cn đảm bo sdng chính xác thut ngữ "tng đối lưu" để tránh nhm ln vi các lp khí quyn khác. Lưu ý vngcnh sdng Tnày chyếu xut hin trong các văn bn khoa hc, giáo trình địa lý hoc báo cáo môi trường. Nó không được sdng trong giao tiếp thông thường hàng ngày. Ví dụ, thay vì nói "không khí ở trên cao", trong văn phong khoa hc, người ta sdùng the upper troposphere (phn trên ca tng đối lưu) để xác định chính xác độ cao và đặc đim vt lý ca vùng không gian đó.

Ý nghĩa

Danh từtầng đối lưu

Lớp thấp nhất của khí quyển Trái Đất, kéo dài từ bề mặt lên đến độ cao trung bình khoảng 12 ki-lô-mét, nơi hầu hết các hiện tượng thời tiết xảy ra

"The temperature typically decreases as altitude increases within the troposphere."

Nhiệt độ thường giảm khi độ cao tăng dần trong tầng đối lưu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error