D
Dicread
HomeDictionarySsalinity

salinity

độ mặn / độ mặn
Danh từ

salinity là mt thut ngchuyên môn dùng để chnng độ mui hòa tan trong nước hoc đất. Trong tiếng Vit, tnày được dch nht quán là "độ mn". Khác vi tính tsalty (mn) dùng để mô tcm giác vgiác hoc đặc đim bmt, salinity tp trung vào khía cnh định lượng và đo lường khoa hc. Phân bit ngcnh sdng Trong môi trường bin và thy văn, salinity thường được đo bng đơn vphn nghìn (ppt - parts per thousand). Khi nói về đại dương, người ta dùng tnày để phân loi các vùng nước như nước ngt, nước lhoc nước mn. Ví dụ: The salinity of the ocean (Độ mn ca đại dương). Trong nông nghip và địa cht, salinity đề cp đến hàm lượng mui trong đất. Đây là mt yếu tquan trngnh hưởng đến khnăng canh tác. Mt vùng đất có high salinity (độ mn cao) sgây khó khăn cho cây trng vì hin tượng thm thu ngược, khiến rcây không thhút nước. Lưu ý vdch thut Người hc cn tránh nhm ln gia salinity (danh tchnng độ/trng thái) vi saltiness (danh tchvmn). Trong khi saltiness thường dùng trongm thc để nói vvic món ăn có vmn hay không, thì salinity gn như chxut hin trong các văn bn khoa hc, báo cáo môi trường hoc nghiên cu địa cht. The saltiness of the soil (Không tnhiên trong văn phong khoa hc) The salinity of the soil (Độ mn ca đất - Chính xác và chuyên nghip)

Ý nghĩa

Danh từđộ mặn

Nồng độ muối hòa tan trong một khối nước, thường được đo bằng phần nghìn

"The salinity of the Dead Sea is much higher than that of the Atlantic Ocean."

Độ mặn của Biển Chết cao hơn đáng kể so với Đại Tây Dương.

độ mặn

Đặc tính hoặc trạng thái mặn, thường đề cập đến hàm lượng muối trong đất hoặc một chất cụ thể

Độ mặn của đất cao có thể ngăn cản cây trồng hấp thụ nước và chất dinh dưỡng một cách hiệu quả.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error