D
Dicread
HomeDictionaryHhypertension

hypertension

cao huyết áp
[U] Không đếm được

Thut ngnày mang tính cht lâm sàng nghiêm ngt và có sc nng vy khoa. Nó mô ttrng thái căng thng hthng bên trong thành động mch, gi lên cm giác về áp lc ni ti và khnăng mtn định. Trong khi mt người có thcm thy căng thng (stressed) theo nghĩa thông thường, thì hypertension đề cp cthể đến chsố đo lường sinh lý ca huyết áp. Trong môi trường chăm sóc sc khe, tnày ám chmt tình trng mãn tính cn được qun lý lâu dài. Nó khác vi vic huyết áp tăng vt tm thi do shãi đột ngt hoc gng sc, vn thường không được phân loi là cao huyết áp trkhi mc độ tăng cao này kéo dài theo thi gian.

Được dùng để mô tả trạng thái hoặc tình trạng y tế của huyết áp cao nói chung.

Ý nghĩa

Danh từcao huyết áp
[medical condition]

Tình trạng huyết áp cao bất thường, thường được xem là một bệnh lý

"The patient was prescribed medication to manage his chronic hypertension."

Bệnh nhân đã được kê đơn thuốc để kiểm soát tình trạng cao huyết áp mãn tính của mình.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error