D
Dicread
HomeDictionaryHhalogen

halogen

halogen
[C/U] Cả hai
Số nhiều: halogens

halogen là mt thut ngchuyên ngành hóa hc dùng để chnhóm các nguyên tthuc nhóm 17 trong bng tun hoàn. Trong tiếng Anh, tnày được sdng cnhư mt danh từ để chmt nguyên tcthtrong nhóm hoc như mt tính từ để mô tcác hp cht hoc thiết bliên quan đến các nguyên tnày. Skhác bit vngcnh sdng Trong môi trường hc thut và nghiên cu, halogen được dùng để tho lun vtính cht hóa hc, chng hn như độ đin âm cao hoc khnăng phnng mnh. Tuy nhiên, trong đời sng hng ngày, người hc tiếng Anh thường gp tnày nhiu nht trong cm thalogen lamp (đèn halogen). Khi đó, halogen đóng vai trò là tính tbnghĩa, chloi đèn sdng khí halogen để tăng tui thvà độ sáng ca si đốt. Đúng: The chemist studied the properties of halogens. (Nhà hóa hc đã nghiên cu các đặc tính ca các halogen.) Đúng: We installed halogen lights in the gallery. (Chúng tôi đã lp đèn halogen trong phòng trin lãm.) Lưu ý vthut ngvà dch thut Đối vi người Vit, halogen là mt tmượn trc tiếp ttiếng Anh và được ginguyên cách viết trong các văn bn khoa hc hin đại. Mt sai lm phbiến là cgng tìm mt tthun Vit để thay thế, nhưng thc tế không có ttương đương nào ngoài vic mô tdài dòng là "nhóm nguyên thalogen". Do đó, hãy ttin sdng nguyên thut ngnày khi dch các tài liu kthut hoc khoa hc. Mt đim cn lưu ý là sphân bit gia halogen (tên nhóm) và tên các nguyên tcthnhư fluorine, chlorine, bromine hay iodine. Khi nói vmt đặc đim chung ca cnhóm, hãy dùng halogen; nhưng khi nói vmt cht cthể, hãy dùng tên riêng ca nguyên tố đó để đảm bo tính chính xác vmt khoa hc. Đặc đim ngpháp Tnày có thể đóng vai trò là danh từ đếm được (snhiu là halogens) khi đề cp đến nhiu nguyên ttrong nhóm, hoc đóng vai trò là tính tkhi đứng trước mt danh tkhác để chỉ đặc tính hoc thành phn hóa hc.

Countable when referring to a specific chemical element from the group (e.g., fluorine is a halogen). Uncountable when referring to the chemical property or the gas used in lighting.

Ý nghĩa

Danh từhalogen

Một nhóm các nguyên tố trong bảng tuần hoàn bao gồm flo, clo, brom, iốt và astatin

"The chemist analyzed the reaction of the halogen with the metal."

Nhà hóa học đã phân tích phản ứng của halogen với kim loại.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error