D
Dicread
HomeDictionarySsightseeing

sightseeing

việc tham quan / tham quan
Danh từTính từ

sightseeing mô thot động đi thăm các địa đim ni tiếng, danh lam thng cnh hoc nhng nơi có giá trvăn hóa, lch skhi mt người đi du lch. Đim mu cht ca tnày là squan sát và chiêm ngưỡng; nó không chỉ đơn thun là vic di chuyn mà là tri nghim thgiác đối vi nhng điu thú vti mt địa đim cthể.

Phân bit vi các hot động du lch khác

Người hc tiếng Anh thường nhm ln sightseeing vi traveling hoc touring. Trong khi traveling là mt thut ngbao quát cho vic di chuyn tnơi này sang nơi khác, và touring thường ám chmt hành trình dài đi qua nhiu thành phhoc vùng min, thì sightseeing tp trung vào hành động cthlà dng li để ngm nhìn các đim tham quan.

Ví dụ: Bn có thtravel đến Pháp, nhưng khi đã ở Paris, bn sẽ đi sightseeing để ngm tháp Eiffel và bo tàng Louvre.

Cách sdng và kết hp t

Trong tiếng Anh, sightseeing có thể đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được hoc mt tính tbnghĩa cho danh tkhác. Mt li phbiến ca người Vit là cgng thêm mo thoc dùng như mt động ttrc tiếp.

Sai: I want to sightseeing. (Không dùng sightseeing như mt động từ)
✅ Đúng: I want to go sightseeing. (Sdng cu trúc go + sightseeing để chhot động tham quan)
✅ Đúng: a sightseeing tour (Mt tour tham quan - ở đây sightseeing đóng vai trò tính từ)

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "vic tham quan" (danh từ) hoc "tham quan" (tính từ/động từ), nhưng hãy luôn nhrng trong tiếng Anh, nó không bao giờ đứng mt mình làm động tchính trong câu.

Ý nghĩa

Danh từviệc tham quan

Hoạt động đi thăm các địa điểm thú vị tại một địa điểm cụ thể

They spent the entire weekend sightseeing in Rome.

Họ đã dành toàn bộ cuối tuần để tham quan ở thành phố Rô-ma.

Tính từtham quan

Được thiết kế cho hoặc liên quan đến hoạt động đi thăm các địa điểm nổi tiếng

We booked a sightseeing tour of the city.

Chúng tôi đã đặt một tour tham quan thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error