D
Dicread
HomeDictionaryBbrochure

brochure

sách hướng dẫn
Danh từ
Số nhiều: brochures

brochure thường được hiu là mt cun sách hướng dn hoc tgp qung cáo, được thiết kế vi hìnhnh bt mt và ni dung súc tích để gii thiu vmt sn phm, dch vhoc địa đim du lch. Đim đặc trưng ca brochure là tính cht thương mi và qung bá, nhm thu hút schú ý ca khách hàng tim năng thông qua hình thc trình bày chuyên nghip.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln brochure vi mt stkhác có nghĩa tương đương trong tiếng Vit như sau:

pamphlet: Cũng là mt cun sách nhỏ, nhưng pamphlet thường tp trung vào vic cung cp thông tin, tuyên truyn chính trhoc giáo dc hơn là mc đích thương mi thun túy như brochure.
leaflet: Thường là mt trơi đơn gin, không gp hoc chgp nhẹ, được phát đại trà trên đường phố. Trong khi đó, brochure có cht lượng giy tt hơn, thiết kế cu khơn và thường được đặt ti các quy thông tin hoc gi qua bưu đin.
flyer: Tương tnhư leaflet, đây là loi trơi rtin, dùng cho các thông báo ngn hn hoc skin nhỏ, không mang tính cht là mt "cun sách hướng dn" chi tiết như brochure.

Ngcnh sdng và lưu ý

Khi sdng brochure, hãy lưu ý rng tnày gi lên hìnhnh ca mtn phm có sự đầu tư vmt thm mỹ. Ví dụ, khi bn đến mt khách sn và thy nhng cun sách nhgii thiu vcác tour du lch địa phương, đó chính là brochure.

Đúng: I picked up a travel brochure for Japan. (Tôi đã ly mt cun sách hướng dn du lch Nht Bn.)
Sai: Sdng brochure để chmt tthông báo dán trên tường hoc mt trơi qung cáo pizza đơn gin (trong trường hp này nên dùng flyer hoc leaflet).

Vmt ngpháp, brochure là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo thoc snhiu khi dùng trong câu.

Ý nghĩa

Danh từsách hướng dẫn

Một cuốn tạp chí nhỏ hoặc sách nhỏ chứa hình ảnh và thông tin về một sản phẩm, dịch vụ hoặc địa điểm

The travel agent handed me a colorful brochure about cruises in the Caribbean.

Đại lý du lịch đã đưa cho tôi một cuốn sách hướng dẫn đầy màu sắc về các chuyến du thuyền ở vùng biển Caribbean.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error