D
Dicread
HomeDictionaryGgetaway

getaway

sự tẩu thoát / chuyến nghỉ dưỡng ngắn
Danh từ
Số nhiều: getaways

getaway mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn trái ngược nhau tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh hiu lm. Mt mt, nó gi lên cm giác hi hp, khn trương ca mt cuc chy trn; mt khác, nó li mang li cm giác thư thái, nhnhàng ca mt knghỉ.

Ý nghĩa

Danh từsự tẩu thoát

Hành động trốn thoát khỏi một nơi nào đó, đặc biệt là sau khi gây ra một tội ác

The thieves made a quick getaway in a stolen car.

Những tên trộm đã nhanh chóng tẩu thoát trên một chiếc xe đánh cắp.

Danh từchuyến nghỉ dưỡng ngắn

Một kỳ nghỉ ngắn ngày ở một nơi xa nhà

We are planning a weekend getaway to the mountains.

Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến nghỉ dưỡng cuối tuần ở vùng núi.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error