D
Dicread
HomeDictionaryEexplore

explore

thăm dò / nghiên cứu / khám phá
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: exploredPhân từ 2: exploredV-ing: exploring

explore mang hàm ý tìm tòi, khám phá mt cách chủ động và có hthng. Tùy vào ngcnh, tnày có thdin thành động vt lý như đi đến mt vùng đất mi, hoc hành động trí tunhư phân tích sâu mt vn đề. Skhác bit vngnghĩa Khi nói về địa đim, explore khác vi visit (ghé thăm). Trong khi visit chỉ đơn thun là đến mt nơi nào đó, explore nhn mnh vào vic đi sâu vào mi ngóc ngách, tìm hiu chi tiết và khám phá nhng điu chưa biết. Ví dụ: thay vì chnói "ghé thăm thành phố", vic dùng explore gi lên hìnhnh mt người đi lang thang trong các con ngõ nhỏ để tìm hiu văn hóa địa phương. Trong bi cnh tư duy hoc nghiên cu, explore tương đồng vi examine hoc investigate nhưng mang sc thái ci mhơn. investigate thường dùng khi điu tra mt vụ án hoc tìm nguyên nhân li, trong khi explore dùng khi xem xét các khnăng, ý tưởng hoc gii pháp tim năng mt cách linh hot. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Mt sai lm phbiến là nhm ln gia explore và discover. explore là quá trình tìm kiếm, thăm dò (hành động), còn discover là kết quca quá trình đó — tc là tìm thy mt thgì đó ln đầu tiên (kết quả). Sai: I discovered the city for three hours. (Tôi đã khám phá thành phtrong ba giờ - dùng sai vì đây là mt quá trình). ✅ Đúng: I explored the city for three hours. (Tôi đã dành ba giờ để thăm dò/khám phá thành phố). Cách dùng ngpháp explore là mt ngoi động từ, theo sau trc tiếp bi tân ngữ (địa đim, chủ đề, ý tưởng) mà không cn gii từ đi kèm.

Ý nghĩa

Ngoại động từthăm dò
[~ something][~ someone]

Đi xuyên qua một khu vực lạ lẫm để tìm hiểu về nơi đó hoặc khám phá các đặc điểm của nó

"The astronauts were sent to explore the surface of Mars."

Các phi hành gia đã được cử đi để thăm dò bề mặt của sao Hỏa.

Ngoại động từnghiên cứu
[~ something]

Xem xét hoặc điều tra chi tiết một chủ đề, ý tưởng hoặc khả năng nào đó để hiểu rõ hơn về nó

"The committee decided to explore all available options before making a final decision."

Ủy ban đã quyết định nghiên cứu một vài phương án khác nhau để giảm thiểu giao thông đô thị.

Nội động từkhám phá
[~]

Đi du lịch qua một địa điểm để tìm hiểu về nơi đó, thường là không có điểm đến hoặc mục tiêu cụ thể

"We spent the entire weekend exploring the old city."

Họ đã dành cả mùa hè để khám phá đường bờ biển của bang Maine.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error