D
Dicread
HomeDictionaryOobserve

observe

quan sát / tuân thủ / nhận xét / nhận thấy
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: observedPhân từ 2: observedV-ing: observing

Tnày mang sc thái tách bit và khách quan. Khi bn observe (quan sát), bn thường đóng vai trò là mt người chng kiến thay vì là mt người tham gia, điu này to ra mt khong cách tâm lý gia người quan sát và đối tượng được quan sát. Nó gi lên schú ý có chủ đích và tp trung, chkhông đơn thun là mt cái nhìn thoáng qua.

Trong các bi cnh pháp lý hoc tôn giáo, ý nghĩa ca tnày chuyn tvic nhn thc bng thgiác sang vic tuân thvhành vi. Ti đây, nó hàm ý mt scam kết klut đối vi mt truyn thng hoc mt mnh lnh, gi lên cm giác vstôn trng, bn phn hoc tính trang trng.

Ý nghĩa

Ngoại động từquan sát
[~ someone][~ something]

Theo dõi một cách cẩn thận và chăm chú để tìm hiểu hoặc nhận ra điều gì đó

The scientist spent months observing the behavior of the ants.

Nhà khoa học đã dành nhiều tháng để quan sát hành vi của loài kiến.

Ngoại động từtuân thủ
[~ something]

Làm theo một phong tục, quy tắc hoặc luật lệ

Many people observe a moment of silence to honor the dead.

Nhiều người dành một phút mặc niệm để tưởng nhớ những người đã khuất.

Ngoại động từnhận xét
[~ something]

Nói hoặc đưa ra một lời bình luận, thường là một quan sát ngẫu nhiên

She observed that the room was surprisingly cold.

Cô ấy nhận xét rằng căn phòng lạnh một cách đáng ngạc nhiên.

Nội động từnhận thấy

Nhận ra hoặc cảm nhận được điều gì đó

He observed that the weather was changing.

Anh ấy nhận thấy rằng thời tiết đang thay đổi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error