D
Dicread
HomeDictionaryTtram

tram

xe điện
Danh từ
Số nhiều: trams

tram thường được dùng để chloi phương tin giao thông công cng chy trên đường ray cố định trong đô thị. Ti Vit Nam, tnày thường được dch là "xe đin", nhưng cn phân bit rõ vi các loi xe chy đin hin đại (như xe bus đin hay xe máy đin). tram đặc trưng bi vic chy trên ray st đặt ngay trên mt đường phố, tương tnhư streetcar trong tiếng Anh Mỹ.

Phân bit ngcnh sdng

Trong môi trường đô thị, tram mang sc thái ca mt hthng giao thông công cng truyn thng hoc hin đại phc vcư dân thành phố. Tuy nhiên, trong bi cnh công nghip hoc khai thác khoáng sn, tram li mang mt nghĩa hoàn toàn khác, dùng để chnhng toa xe nhỏ, thô sơ (xe goòng) dùng để vn chuyn vt liu trong hm mỏ.

Giao thông đô thị: The city has a vintage tram system (Thành phcó mt hthng xe đin cổ đin).
Khai thác mỏ: The ore was loaded into the tram (Qung được cht lên xe goòng).

Lưu ý vthut ng

Người hc cn tránh nhm ln tram vi train (tàu ha). Trong khi train thường chy trên các tuyến đường st dài ni các thành phhoc vùng min, tram chhot động trong phm vi ni đô và thường chia skhông gian đường phvi các phương tin khác.

Ý nghĩa

Danh từxe điện

Một loại phương tiện chở khách chạy trên đường ray được lắp đặt trong đường phố của một thị trấn hoặc thành phố

The city center is easily accessible by tram.

Trung tâm thành phố có thể dễ dàng tiếp cận bằng xe điện.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error