D
Dicread
HomeDictionaryCcathedral

cathedral

nhà thờ chính tòa
[C] Đếm được
Số nhiều: cathedrals

cathedral không đơn thun là mt nhà thln vmt quy mô, mà đim mu cht nmvai trò tôn giáo. Đây là nơi đặt tòa giám mc (the seat of a bishop), đóng vai trò là trung tâm hành chính và tâm linh ca mt giáo phn. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch chính xác là "nhà thchính tòa". Phân bit vi các loi nhà thkhác Người hc tiếng Anh thường dnhm ln cathedral vi church hoc basilica. Trong khi church là mt thut ngchung cho bt knơi thphng nào ca Kitô giáo, thì cathedral chdành cho nhà thchính ca mt giáo phn. Mt church có thrt ln nhưng không phi là cathedral nếu nó không có tòa giám mc. Ví dụ: Mt ngôi làng nhcó mt church (nhà thờ), nhưng cthành phhoc vùng đó chcó mt cathedral (nhà thchính tòa) duy nht làm trung tâm. Lưu ý vngcnh sdng Khi mô tkiến trúc, cathedral thường gi lên hìnhnh nhng công trình đồ sộ, ckính vi phong cách Gothic hoc Romanesque. Khi sdng tnày, hãy lưu ý rng nó mang sc thái trang trng và uy nghiêm hơn nhiu so vi church. Đúng: The cathedral's spire dominates the city skyline. (Ngn tháp ca nhà thchính tòa thng trị đường chân tri ca thành phố.) Sai: Sdng cathedral để chmt nhà nguyn nhtrong trường hc hoc bnh vin.

A specific building used for worship or a specific architectural style of a room.

Ý nghĩa

Danh từnhà thờ chính tòa

Một nhà thờ lớn và quan trọng, là nơi đặt tòa giám mục

"The city is famous for its gothic cathedral."

Thành phố này nổi tiếng với nhà thờ chính tòa theo phong cách gothic.

Từ liên quan

Last Updated: June 13, 2026Report an Error