D
Dicread
HomeDictionaryLlouvre

louvre

cửa chớp
[C] Đếm được
Số nhiều: louvres

louvre dùng để chmt hthng các thanh ghoc kim loi đặt nghiêng, thường được lp trên ca shoc mái nhà để cho phép không khí và ánh sáng lưu thông nhưng vn ngăn được nước mưa xâm nhp. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "ca chp". Cn lưu ý rng louvre tp trung vào chc năng thông gió và che chn thi tiết, khác vi shutter (cũng dch là ca chp hoc cánh ca chp) vn thường dùng để che kín hoàn toàn ca snhm mc đích bo mt, chn sáng hoc bo vnhà trước bão. Phân bit vi tên riêng Mt đim cc kquan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là strùng lp vcách viết và phát âm gia louvre (ca chp) và Louvre (Bo tàng LouvrePháp). Khi viết, nếu tnày được viết hoa chcái đầu (Louvre), nó luôn ám chbo tàng nghthut ni tiếng thế gii. Nếu viết thường (louvre), nó chmt chi tiết kiến trúc. I visited the louvre yesterday. (Sai vì đang nói vbo tàng nhưng không viết hoa). I visited the Louvre yesterday. (Đúng: Tôi đã đến thăm Bo tàng Louvre ngày hôm qua). The kitchen window has a louvre for ventilation. (Đúng: Ca snhà bếp có mt bca chp để thông gió). Đặc đim ngpháp louvre là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt hthng ca chp ln bao gm nhiu thanh nan, người ta có thdùng số ít để chtoàn bhthng hoc snhiu louvres để chnhiu bca chpcác vtrí khác nhau.

Countable when referring to a single slat or a single installation of a slatted window system.

Ý nghĩa

Danh từcửa chớp

Một hệ thống các thanh gỗ hoặc kim loại đặt nghiêng dùng để đón ánh sáng và không khí nhưng vẫn ngăn được mưa

"The kitchen window was fitted with a louvre to allow ventilation."

Cửa sổ nhà bếp được lắp cửa chớp để thông gió.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error