D
Dicread
HomeDictionarySsnapshot

snapshot

ảnh chụp nhanh / cái nhìn tổng quát / bản sao lưu trạng thái / chụp nhanh
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: snapshotsQuá khứ: snapshottedPhân từ 2: snapshottedV-ing: snapshotting

snapshot mang ý nghĩa ct lõi là ghi li mt khonh khc tc thi, không qua chnh sa hay sp đặt. Trong nhiếpnh, nó đối lp vi nhng bcnh chân dung được dàn dng klưỡng. Khi dùng vi nghĩa bóng, snapshot mô tmt cái nhìn tng quát vmt tình hung phc tp ti mt thi đim nht định, giúp người xem nm bt nhanh trng thái hin ti mà không cn đi sâu vào chi tiết lch shay quá trình phát trin.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc công nghthông tin, snapshot có nghĩa chuyên bit là bn sao lưu trng thái. Khác vi vic sao lưu dliu thông thường backup vn là quá trình sao chép toàn btp tin, snapshot chghi li hìnhnh ca hthng ti mt thi đim chính xác. Điu này cho phép qun trviên khôi phc hthng về đúng trng thái đó nếu có li xy ra.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn tránh nhm ln snapshot vi các tnhư photo hay picture. Trong khi photo là tchung cho mi loinh, snapshot nhn mnh tính cht nhanh và không chun bị. Ví dụ, bn không gi mt bcnh cưới chuyên nghip là snapshot, nhưng bn có thgi mt bcnh chp vi bng đin thoi khi đang đi do là snapshot.

Sai: The professional wedding portrait is a great snapshot. (Mt bc chân dung đám cưới chuyên nghip là mtnh chp nhanh tuyt vi - mâu thun về ý nghĩa).
✅ Đúng: I took a quick snapshot of the street performers. (Tôi đã chp nhanh mt bcnh nhng nghsĩ đường phố).

Đặc đim ngpháp

snapshot va là danh từ đếm được khi nói vbcnh hoc bn sao lưu, va có thể đóng vai trò là động ttrong mt sngcnh không chính thc để chhành động chp nhanh mt điu gì đó.

Ý nghĩa

Danh từảnh chụp nhanh

Một bức ảnh được chụp nhanh chóng và tự phát, thường không có sự chuẩn bị kỹ lưỡng hoặc tạo dáng

He took a quick snapshot of the crowd before they dispersed.

Anh ấy đã chụp nhanh một bức ảnh đám đông trước khi họ giải tán.

Danh từcái nhìn tổng quát

Một bản tóm tắt ngắn gọn, súc tích hoặc một cái nhìn tổng quan mang tính đại diện về một tình huống hoặc một tập hợp dữ liệu tại một thời điểm cụ thể

The report provides a snapshot of the current economic climate in Southeast Asia.

Bản báo cáo cung cấp một cái nhìn tổng quát về tình hình kinh tế hiện nay ở Đông Nam Á.

Danh từbản sao lưu trạng thái

Một bản ghi lại trạng thái của hệ thống máy tính, bộ nhớ hoặc cơ sở dữ liệu tại một thời điểm cụ thể, được sử dụng để sao lưu hoặc phân tích

The administrator took a snapshot of the virtual machine before applying the update.

Quản trị viên đã tạo một bản sao lưu trạng thái của máy ảo trước khi áp dụng bản cập nhật.

Ngoại động từchụp nhanh
[~ something]

Chụp một bức ảnh nhanh về ai đó hoặc cái gì đó

She snapshotted the scenery as the train sped past the mountains.

Cô ấy đã chụp nhanh phong cảnh khi đoàn tàu chạy tốc độ cao qua những ngọn núi.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error