photography
photography được sử dụng để chỉ cả một lĩnh vực nghệ thuật, một nghề nghiệp chuyên môn lẫn quy trình kỹ thuật tạo ra hình ảnh. Trong tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh mà từ này có thể dịch là "nhiếp ảnh" (khi nói về nghệ thuật hoặc nghề nghiệp) hoặc "kỹ thuật chụp ảnh" (khi nói về khía cạnh vật lý, hóa học hoặc công nghệ). Người học cần phân biệt rõ giữa photography (lĩnh vực/nghệ thuật) và photograph (bức ảnh cụ thể) để tránh nhầm lẫn trong giao tiếp.
Phân biệt với các thuật ngữ liên quan
Một sai lầm phổ biến là nhầm lẫn giữa photography với photo hoặc picture. Trong khi photography mô tả toàn bộ quá trình hoặc bộ môn nghệ thuật, thì photo là kết quả cuối cùng của quá trình đó. Ví dụ, bạn không thể nói "I took a photography" để chỉ việc chụp một tấm ảnh, mà phải dùng "I took a photo".
❌ Sai: My photography is blurry. (Khi muốn nói bức ảnh bị mờ)
✅ Đúng: My photograph is blurry. hoặc My photo is blurry.
✅ Đúng: I am interested in photography. (Tôi quan tâm đến bộ môn nhiếp ảnh)
Lưu ý về cách dùng trong tiếng Anh
photography thường được dùng như một danh từ không đếm được khi nói về sở thích hoặc chuyên môn. Tuy nhiên, khi đi kèm với các tính từ bổ nghĩa để chỉ các phong cách khác nhau, nó xác định một phân nhánh cụ thể của nghệ thuật này.
digital photography: nhiếp ảnh kỹ thuật số
portrait photography: nhiếp ảnh chân dung
landscape photography: nhiếp ảnh phong cảnh
Khi muốn mô tả hành động chụp ảnh một cách tự nhiên trong giao tiếp hàng ngày, người bản ngữ thường dùng cụm từ take photos thay vì sử dụng danh từ photography. Từ photography mang sắc thái trang trọng và mang tính học thuật hoặc chuyên nghiệp hơn.
Uncountable when referring to the general art or field of study. Countable when referring to a specific style or a particular instance of the practice.
Ý nghĩa
Nghệ thuật, quy trình hoặc nghề nghiệp chụp và xử lý hình ảnh
"She decided to study digital photography at the local college to improve her composition skills."
Cô ấy quyết định học nhiếp ảnh kỹ thuật số tại trường cao đẳng địa phương để cải thiện kỹ năng bố cục.
Việc tạo ra hình ảnh bằng các phản ứng hóa học hoặc cảm biến điện tử phản ứng với ánh sáng
"The history of photography began with the invention of the daguerreotype in the 19th century."
Lịch sử của nhiếp ảnh bắt đầu với sự ra đời của phương pháp daguerreotype vào thế kỷ 19.