D
Dicread
HomeDictionaryBbehold

behold

chiêm ngưỡng / nhìn xem
Ngoại động từ
Quá khứ: beheldPhân từ 2: beheldV-ing: beholding

behold là mt tmang sc thái trang trng, cổ đin và giàu tính văn chương, không thường xuyên xut hin trong giao tiếp hng ngày. Thay vì chỉ đơn thun là nhìn, behold hàm ý mt squan sát đầy chiêm nghim, kinh ngc hoc tôn kính trước mt điu gì đó vĩ đại, đẹp đẽ hoc bt ngờ. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Đim khác bit ln nht gia behold và see hay look at chính là cm xúc đi kèm. Trong khi see là hành động nhìn thy mt cách thụ động, và look at là hướng mt vphía đối tượng, thì behold nhn mnh vào trng thái bcun hút hoc choáng ngp bi đối tượng được quan sát. Tnày thường được dùng trong các văn bn tôn giáo, thơ ca hoc khi mun to ra mt bu không khí kch tính, trang nghiêm. Ví dụ: Khi mô tmt kquan thiên nhiên hùng vĩ, dùng behold sgi lên sthành kính hơn là dùng see. Lưu ý vcách dùng mnh lnh Trong tiếng Anh choc văn phong kch nghệ, behold thường được dùng như mt li kêu gi schú ý (tương đương vi "Hãy nhìn xem!" hoc "Kìa!"). Trong trường hp này, nó không chlà yêu cu nhìn mà còn là thông báo vmt skin quan trng sp din ra hoc mt stht hin nhiên va ldin. Không nên dùng behold trong các tình hung thông thường như: Behold the menu (Hãy nhìn thc đơn này) vì skhiến câu văn trnên quá cường điu và thiếu tnhiên. Nên dùng trong ngcnh: Behold the glory of the empire (Hãy chiêm ngưỡng shuy hoàng ca đế chế). Đặc đim ngpháp behold là mt ngoi động từ, theo sau nó luôn là mt tân ngtrc tiếp (người hoc vt được quan sát). Vmt chia động từ, nó tuân theo quy tc ca động tthường trong tiếng Anh hin đại.

Ý nghĩa

Ngoại động từchiêm ngưỡng
[~ something]

Nhìn hoặc quan sát ai đó hoặc điều gì đó, thường với cảm giác kinh ngạc, kỳ vọng hoặc sự chú ý sâu sắc

"They stood in silence to behold the sunrise over the mountains."

Họ đứng trong im lặng để chiêm ngưỡng cảnh bình minh trên những ngọn núi.

Ngoại động từnhìn xem
[~ something]

Nhìn thấy hoặc nhận ra điều gì đó lần đầu tiên, thường được dùng như một câu mệnh lệnh để thu hút sự chú ý vào một cảnh tượng gây ngạc nhiên

"Behold, the long awaited guest has finally arrived."

Nhìn xem, vị khách được mong đợi từ lâu cuối cùng đã đến.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error