D
Dicread
HomeDictionaryFfountain

fountain

đài phun nước / suối / kho tàng / phun ra

[ˈfaʊn.ʔn̩]

Nội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: fountainsQuá khứ: fountainedPhân từ 2: fountainedV-ing: fountaining

fountain mang ý nghĩa ct lõi là schuyn động ca nước hướng lên trên hoc tuôn ra mnh mẽ. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng để chnhng công trình kiến trúc trang trí như đài phun nướcqung trường hoc công viên. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý skhác bit gia fountain và spring khi nói vngun nước tnhiên. Trong khi spring (sui) nhn mnh vào đim khi đầu ca dòng nước tlòng đất, fountain li gi hìnhnh nước phun trào lên cao mt cách mnh mhơn.

Sc thái nghĩa bóng và ẩn d

Khi được dùng vi nghĩa bóng, fountain không còn chvt cht mà trthành mt biu tượng cho sdi dào, vô tn ca mt giá trtru tượng. Cm tphbiến nht là fountain of knowledge (kho tàng trí tuệ) hoc fountain of inspiration (ngun cm hng di dào). Trong ngcnh này, nó mô tmt người hoc mt vt cung cp kiến thc hoc ý tưởng mt cách liên tc và không ngng nghỉ, tương tnhư cách mt đài phun nước tuôn trào.

Ví dụ: He is a fountain of information about local historyngy là mt kho tàng thông tin vlch sử địa phương).

Lưu ý vcách dùng động t

Khi đóng vai trò là mt động từ, fountain mô thành động phun ra thành tia. Đây là cách dùng ít phbiến hơn danh tvà thường xut hin trong các văn bn mô tchi tiết hoc văn chương để to hìnhnh sng động vcht lng bị đẩy ra ngoài vi áp lc ln.

Ví dụ: Blood fountained from the wound (Máu phun ra tvết thương).

Mt đim cn lưu ý cho người Vit là tránh nhm ln gia fountain vi các tchdòng chy chm hơn như stream hay river. fountain luôn gn lin vi áp lc và stuôn trào mnh mtmt đim cố định.

Ý nghĩa

Danh từđài phun nước

Một công trình trang trí trong vườn hoặc nơi công cộng dùng để phun nước lên không trung

The children threw coins into the fountain for good luck.

Những đứa trẻ đã ném những đồng xu vào đài phun nước để cầu may mắn.

Danh từsuối

Một nguồn nước tự nhiên chảy ra từ lòng đất

They discovered a freshwater fountain deep in the forest.

Họ đã phát hiện ra một suối nước ngọt sâu trong rừng.

Danh từkho tàng

Một nguồn cung cấp dồi dào cho một thứ gì đó trừu tượng, chẳng hạn như kiến thức hoặc cảm hứng

She is a fountain of wisdom and always gives great advice.

Cô ấy là một kho tàng trí tuệ và luôn đưa ra những lời khuyên tuyệt vời.

Nội động từphun ra

Chảy ra thành tia; phun ra mạnh mẽ

Blood began to fountain from the wound after the bandage was removed.

Máu bắt đầu phun ra từ vết thương sau khi băng gạc được tháo ra.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error