D
Dicread
HomeDictionaryHhotel

hotel

khách sạn
[C] Đếm được
Số nhiều: hotels

Thut ngnày gi lên cm giác vmt nơi lưu trú tm thi và dch vụ đón tiếp thương mi. Nó mô tmt môi trường có tchc, nơi cung cp các dch vnhư dn phòng và ltân, giúp phân bit vi sgn gũi ca mô hình nhà nghkèm ba sáng hoc tính lâu dài ca mt căn hộ.

Trong cách sdng hin đại, tnày bao hàm mt phm vi uy tín rng ln, tnhng nhà nghbình dân cho đến các khu nghdưỡng năm sao sang trng. Vmt tâm lý, nó thường gn lin vi squá cnh, tínhn danh và cm giác tách bit khi môi trường nhà ở quen thuc.

Refers to the physical buildings or the business entities providing the service.

Ý nghĩa

Danh từkhách sạn

Một cơ sở cung cấp dịch vụ lưu trú ngắn hạn có thu phí

We booked a hotel near the airport.

Chúng tôi đã đặt một khách sạn gần sân bay.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error