yoga
yoga / yoga
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từyoga
Một hệ thống các tư thế vật lý, kỹ thuật thở và thiền định bắt nguồn từ các truyền thống Ấn Độ cổ đại, nhằm đạt được sức khỏe về tinh thần và thể chất
"She practices yoga every morning to reduce stress."
Cô ấy tham gia một lớp học yoga vào mỗi sáng thứ Ba để giảm căng thẳng.
yoga
Một kỷ luật tâm linh từ Ấn Độ cổ đại tập trung vào sự hợp nhất giữa ý thức cá nhân với ý thức vũ trụ thông qua thiền định và khổ hạnh
Vị tu sĩ đã cống hiến cả cuộc đời mình cho việc nghiên cứu yoga và sự giác ngộ tâm linh.