D
Dicread
HomeDictionaryYyoga

yoga

yoga
Danh từ

yoga không chỉ đơn thun là mt hình thc tp thdc hay kéo giãn cơ bp như nhiu người thường lm tưởng, mà là mt hthng thc hành toàn din bao gm cthân, tâm và trí. Trong tiếng Anh, khi sdng yoga, người nói có thể đang ám chỉ đến các bài tp vt lý (asanas) hoc mt li sng tâm linh sâu sc hơn nhm đạt được scân bng và an lc.

Ý nghĩa

Danh từyoga

Một kỷ luật tu tập và tâm linh của Ấn Độ giáo bao gồm các tư thế vật lý, kỹ thuật thở và thiền định để đạt được sự khỏe mạnh về cả tinh thần và thể chất

She practices yoga every morning to reduce stress.

Cô ấy tập yoga mỗi sáng để giảm căng thẳng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error