D
Dicread
HomeDictionaryCcommotion

commotion

sự hỗn loạn / sự xáo động
Danh từ
Số nhiều: commotions

commotion mô tmt trng thái náo động, ồn ào và thường đi kèm vi sbi ri hoc mt kim soát. Tnày không chỉ đơn thun là tiếngn, mà là skết hp gia âm thanh ln và nhng chuyn động hn lon ca mt nhóm người hoc sxáo trn mnh mca vt cht. Sc thái sdng Trong bi cnh xã hi, commotion thường được dùng để chnhng tình hung bt nggây ra sxôn xao, như mt vcãi vã trên phhoc shong lon khi có báo động. Nó mang sc thái nhhơn so vi chaos (shn lon hoàn toàn, không còn trt tự) và mnh hơn noise (chỉ đơn thun là tiếngn). Ví dụ: There was a great commotion when the celebrity entered the room (Có mt snáo động ln khi người ni tiếng bước vào phòng). Trong bi cnh vt lý hoc hóa hc, tnày mô tskhuy động, xáo trn mnh mca cht lng hoc cht khí, to ra trng thái khôngn định. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit commotion vi disturbance. Trong khi commotion nhn mnh vào sự ồn ào và náo nhit, thì disturbance li nhn mnh vào vic phá vsyên tĩnh hoc trng thái bình thường (ví dụ: a noise disturbance - sgây mt trt tự). commotion: Tp trung vào snáo động, xôn xao. disturbance: Tp trung vào vic làm phin, gây gián đon. Vmt ngpháp, commotion là mt danh từ đếm được hoc không đếm được tùy ngcnh, nhưng thường được dùng vi các tính tnhư great, sudden hoc loud để nhn mnh mc độ ca sxáo trn.

Ý nghĩa

Danh từsự hỗn loạn

Một trạng thái náo động và ồn ào đầy hỗn loạn

"The loud crash caused a great commotion in the office."

Tiếng va chạm lớn đã gây ra một sự hỗn loạn lớn trong văn phòng.

Danh từsự xáo động

Sự khuấy động hoặc xáo trộn mạnh mẽ của một chất lỏng hoặc chất khí

"The chemical reaction created a sudden commotion within the test tube."

Phản ứng hóa học đã tạo ra một sự xáo động đột ngột bên trong ống nghiệm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error