D
Dicread
HomeDictionaryMmantra

mantra

thần chú / phương châm
Danh từ
Số nhiều: mantras

mantra mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: tâm linh và đời thường. Trong ngcnh tâm linh, tnày chmt câu thn chú hoc âm thanh được lp đi lp li để đạt được stp trung cao độ trong thin định. Trong khi đó, ở ngcnh đời thường hoc kinh doanh, mantra được hiu là mt phương châm, mt câu khu hiu ngn gn thhin triết lý sng hoc nguyên tc hot động ct lõi ca mt cá nhân hay tchc.

Ý nghĩa

Danh từthần chú

Một từ hoặc âm thanh được lặp đi lặp lại để hỗ trợ sự tập trung trong thiền định hoặc như một thực hành tâm linh

The monk spent hours chanting a sacred mantra to achieve a state of peace.

Vị sư đã dành nhiều giờ tụng một câu thần chú thiêng liêng để đạt được trạng thái bình an.

Danh từphương châm

Một tuyên bố hoặc khẩu hiệu được lặp lại thường xuyên để thể hiện một niềm tin cốt lõi hoặc một nguyên tắc dẫn đường

The company's mantra of customer first is embedded in every department.

Phương châm khách hàng là trên hết của công ty được áp dụng trong mọi phòng ban.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error