D
Dicread
HomeDictionarySsexual

sexual

thuộc về tình dục
Tính từ
Số nhiều: sexualQuá khứ: sexualPhân từ 2: sexualV-ing: sexualSo sánh hơn: more sexualSo sánh nhất: most sexual

Thut ngnày được sdng linh hot, tcác mô tsinh hc lâm sàng cho đến nhng tri nghim cá nhân thân mt. Trong môi trường y tế hoc khoa hc, tnày mang tính trung lp và khách quan, tp trung vào gii phu, sinh sn và các chc năng sinh lý.

Trong các bi cnh xã hi hoc pháp lý, tnày thường mang sc thái nhy cm hoc trang trng, đặc bit là khi tho lun vcác ranh gii, sự đồng thun hoc bn dng cá nhân.

Mc dù chyếu được dùng như mt tính ttiêu chun, tnày thường xut hin trong các thut ngghép mà ý nghĩa schuyn sang các danh mc tâm lý hoc xã hi cthể. Bn cn phân bit rõ cách dùng tnày trong phân loi sinh hc vi cách dùng để mô tham mun hoc sthu hútcon người, vì trường hp trước dùng để mô tloài, còn trường hp sau mô thành vi và cm xúc.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về tình dục

Liên quan đến giới tính sinh học của sinh vật, sự thu hút và hoạt động thể xác giữa các cá nhân, hoặc liên quan đến quá trình sinh sản thông qua sự hợp nhất của các giao tử

The doctor discussed sexual health during the annual check-up.

Bác sĩ đã thảo luận về sức khỏe tình dục trong buổi kiểm tra sức khỏe định kỳ hàng năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error