D
Dicread
HomeDictionaryPprint

print

in / xuất bản / dấu vết / kiểu chữ

/pɹɪnt/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

print là mt từ đa nghĩa, thường được người hc tiếng Anh nhm ln gia hành động to ra văn bn vt lý và kết quca quá trình đó. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà print có thể được dch là "in", "xut bn" hoc "du vết", vì vy vic xác định đúng vai trò ngpháp là rt quan trng.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là động từ, print thường chhành động sdng máy móc để to ra bn sao trên giy. Tuy nhiên, cn phân bit rõ print vi publish. Trong khi print tp trung vào quá trình kthut (in ra giy), thì publish nhn mnh vào vic phát hành rng rãi cho công chúng. Ví dụ, mt cun sách có thể được print (in) hàng ngàn bn trước khi nó chính thc được publish (xut bn).

Khi là danh từ, print có nhng sc thái rt riêng bit:
Khi nói vprint trong cm từ "small print", nó không còn là hành động in mà chỉ "kiu chữ" hoc nhng điu khon chi tiết thường bbqua trong hp đồng.
Khi nói vmt "fingerprint", print ở đây mang nghĩa là "du vết" hocn tượng để li do áp lc vt lý, không liên quan đến máy in.

Các li thường gp và lưu ý cho người Vit

Mt sai lm phbiến là sdng print cho mi trường hp liên quan đến văn bn. Hãy lưu ý các trường hp sau:
Không dùng print khi mun nói vvic viết tay. Để din đạt điu này, hãy dùng write hoc handwrite.
Tránh nhm ln gia print (in) và copy (phô tô/sao chép). print là to ra tmt tp kthut số, còn copy là to ra bn sao tmt bn vt lý đã có sn.

Ví dminh ha
Đúng: I need to print this document. (Tôi cn in tài liu này - dùng máy in).
Đúng: The print in this newspaper is too small. (Kiu chtrong tbáo này quá nhỏ - chỉ đặc đim ca chữ).
Đúng: The police found a fingerprint at the scene. (Cnh sát tìm thy mt du vân tay ti hin trường - chdu vết).

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh tchkiu chhoc du vết, print thường là danh tkhông đếm được hoc được dùng trong các danh tghép. Khi đóng vai trò là động từ, nó tuân theo quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc.

Countable when referring to a physical mark left behind, like a fingerprint or footprint ('the police found several prints'). Uncountable when referring to the appearance of text on a page ('this book has very small print').

Ý nghĩa

Ngoại động từin

Tạo ra một bản sao vật lý của văn bản hoặc hình ảnh bằng máy in hoặc máy in ấn

Please print the report before the meeting starts.

Vui lòng in bản báo cáo trước khi cuộc họp bắt đầu.

Nội động từxuất bản

Được sản xuất dưới dạng in ấn; được xuất bản

The new edition of the textbook prints in early autumn.

Ấn bản mới của cuốn sách giáo khoa sẽ được xuất bản vào đầu mùa thu.

Danh từdấu vết

Một dấu vết hoặc ấn tượng được tạo ra bởi áp lực, chẳng hạn như dấu vân tay

The detective found a clear thumbprint on the glass.

Thám tử đã tìm thấy một dấu vân tay rõ ràng trên chiếc ly.

Danh từkiểu chữ

Kích thước và độ rõ nét của các chữ cái trong một tài liệu được in

I need my glasses because the print in this book is too small.

Tôi cần kính vì kiểu chữ trong cuốn sách này quá nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error