D
Dicread
HomeDictionaryCcourtship

courtship

thời kỳ tìm hiểu / sự tán tỉnh / sự vận động tranh thủ
Danh từ
Số nhiều: courtships

courtship mô tmt quá trình chủ động nhm thiết lp mt mi quan hệ, thường mang sc thái trang trng hoc truyn thng hơn so vi các thin đại như dating. Trong bi cnh tình cm gia con người, nó không chỉ đơn thun là nhng cuc hn hò mà còn bao hàm cgiai đon tìm hiu sâu sc, xây dng nim tin và scam kết vi mc tiêu hướng ti hôn nhân. Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau Trong quan hnam nữ: Tnày gi lên hìnhnh ca stheo đui mt cách lch thip và có mc đích. Ví dụ, thay vì nói dating (hn hò thông thường), vic dùng courtship nhn mnh vào mt giai đon chun bnghiêm túc cho cuc sng gia đình. Trong thế gii động vt: courtship được dùng để chcác hành vi bn năng như múa, hót hoc phô din sc mnh để thu hút bn tình. Đây là thut ngchuyên môn trong sinh hc để chquá trình tán tnh. Trong kinh doanh và chính trị:nghĩa bóng, courtship mô tvic mt tchc cgng ly lòng hoc thuyết phc mt đối tác, nhà đầu tư tim năng để đạt được mt tha thun có li. Ví dụ: the courtship of a new investor (vic vn động tranh thmt nhà đầu tư mi). Lưu ý vdch thut Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ courtship vi dating. Trong khi dating có thchlà nhng cuc gp gngn hn hoc không ràng buc, courtship luôn hàm ý mt tiến trình có định hướng và mc tiêu dài hn. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà có thchn "thi ktìm hiu", "stán tnh" hoc "vn động tranh thủ" để đảm bo độ tnhiên.

Ý nghĩa

Danh từthời kỳ tìm hiểu

Khoảng thời gian mà một cặp đôi phát triển mối quan hệ tình cảm với ý định kết hôn

"Their long courtship lasted three years before they finally wed."

Thời kỳ tìm hiểu của họ kéo dài ba năm trước khi họ cuối cùng quyết định kết hôn.

Danh từsự tán tỉnh

Hành vi hoặc hành động được một người hoặc động vật sử dụng để thu hút bạn đời tiềm năng

"The male peacock displays its colorful feathers as part of its courtship."

Chim trống thực hiện một điệu nhảy tán tỉnh phức tạp để gây ấn tượng với chim mái.

sự vận động tranh thủ

Hành động cố gắng giành lấy sự ủng hộ hoặc thiện cảm của một người hoặc một tổ chức vì một mục đích cụ thể

Công ty đã bắt đầu một giai đoạn vận động tranh thủ quyết liệt với công ty vốn mạo hiểm để đảm bảo nguồn tài trợ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error