D
Dicread
HomeDictionarySsperm

sperm

tinh trùng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: sperms

sperm là mt thut ngsinh hc dùng để chtế bào sinh sn nam. Trong tiếng Vit, tnày được dch phbiến nht là "tinh trùng". Cn lưu ý rng trong giao tiếp thông thường, người ta thường dùng từ "tinh dch" (semen) để chcht lng cha tinh trùng, nhưng vmt khoa hc, sperm chỉ đề cp đến chính các tế bào đơn lẻ. Vic nhm ln gia hai khái nim này là li phbiến đối vi người hc tiếng Anh khi dch sang tiếng Vit.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Trong các văn bn y khoa hoc sinh hc, sperm được dùng mt cách khách quan để mô tquá trình thtinh hoc sc khe sinh sn. Tuy nhiên, khi chuyn sang ngcnh đời thường, tnày có thmang sc thái nhy cm. Người hc nên phân bit rõ gia sperm (tế bào) và semen (cht dch) để đảm bo tính chính xác vmt kthut.

Đúng: sperm count (slượng tinh trùng) - dùng khi nói vkhnăng sinh sn.
Sai: semen count - không dùng vì không thể đếm cht lng theo đơn vtế bào.

Đặc đim ngpháp

Tsperm có mt đặc đim đặc bit là hình thc số ít và snhiu ging ht nhau. Bn có thdùng sperm để chmt tế bào đơn lhoc mt tp hp hàng triu tế bào mà không cn thêm đuôi -s. Điu này dgây nhm ln cho người Vit vn quen vi vic phân bit số ít và snhiu rõ rt trong danh từ đếm được.

Uncountable when referring to the fluid or the collective mass of cells (sperm count). Countable when referring to an individual microscopic cell (a single sperm).

Ý nghĩa

Danh từtinh trùng

Tế bào sinh sản nam của động vật hoặc thực vật

The microscope revealed the movement of the sperm.

Kính hiển vi đã cho thấy sự chuyển động của tinh trùng.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error