D
Dicread
HomeDictionaryCconception

conception

sự thụ thai / quan niệm / sự hình thành ý tưởng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: conceptions

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

conception là mt từ đa nghĩa, đòi hi người hc phi xác định rõ ngcnh để chn ttiếng Vit tươngng. Trong lĩnh vc sinh hc, tnày chthi đim hoc quá trình ththai, mang tính cht vt lý và y khoa. Khi chuyn sang ngcnh tư duy, nó mô tmt ý tưởng tru tượng hoc mt quan nim vmt điu gì đó, nhn mnh vào cách mt cá nhân nhìn nhn hoc hiu vmt đối tượng.

Ngoài ra, conception còn được dùng để chgiai đon khi đầu ca mt kế hoch hoc dự án, tc là shình thành ý tưởng. Điu này khác vi execution (vic thc thi), vì conception chtp trung vào bước sáng to và thiết lp ban đầu trong tâm trí.

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc cn phân bit rõ conception vi concept. Mc dù chai đều liên quan đến ý tưởng, nhưng concept thường là mt khái nim chung, mang tính lý thuyết hoc định nghĩa (ví dụ: the concept of freedom - khái nim vtdo). Trong khi đó, conception nhn mnh vào quá trình hình thành ý tưởng đó hoc mt cách hiu cthể, mang tính cá nhân hơn.

Dùng concept khi mun nói vsththai.
Dùng conception cho sththai: the date of conception (ngày ththai).

Lưu ý vngpháp

conception là mt danh từ đếm được hoc không đếm được tùy vào nghĩa. Khi nói vsththai hoc shình thành ý tưởng nói chung, nó thường được dùng như danh tkhông đếm được. Khi nói vcác quan nim khác nhau vcùng mt vn đề, nó có thể được dùngdng snhiu (conceptions).

Countable when referring to a specific mental theory or a single biological event. Uncountable when referring to the general process of forming ideas or the state of becoming pregnant.

Ý nghĩa

Danh từsự thụ thai

Hành động thụ thai một đứa trẻ

The date of conception was recorded by the doctor.

Ngày thụ thai đã được bác sĩ ghi nhận.

Danh từquan niệm

Một ý tưởng trừu tượng hoặc một khái niệm chung về điều gì đó

Her conception of a perfect home includes a large library.

Quan niệm của cô ấy về một ngôi nhà hoàn hảo bao gồm một thư viện lớn.

Danh từsự hình thành ý tưởng

Việc hình thành hoặc thiết kế một kế hoạch hoặc ý tưởng

The project was flawed from its initial conception.

Dự án đã bị lỗi ngay từ khâu hình thành ý tưởng ban đầu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error