D
Dicread
HomeDictionaryEegg

egg

trứng / xúi giục

/eɪɡ/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: eggsQuá khứ: eggedPhân từ 2: eggedV-ing: egging

egg trong tiếng Anh mang hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Nghĩa phbiến nht là danh tchmt loi thc phm hoc vt thsinh hc, trong khi nghĩa thhai là mt động tmang sc thái tác động tâm lý.

Countable when referring to the individual whole shells ('a dozen eggs'). Uncountable when referring to the substance as a food ingredient or cooked dish ('scrambled egg' or 'whisked egg').

Ý nghĩa

Danh từtrứng

Một vật thể hình bầu dục hoặc hình tròn do chim cái, bò sát, cá hoặc động vật lưỡng cư đẻ ra, thường chứa một phôi đang phát triển

She cracked an egg into the frying pan.

Cô ấy đập một quả trứng vào chảo rán.

Ngoại động từxúi giục

Thúc giục hoặc khuyến khích ai đó làm điều gì đó, đặc biệt là điều gì đó ngớ ngẩn hoặc mạo hiểm

His friends egged him on to jump into the cold lake.

Bạn bè đã xúi giục anh ấy nhảy xuống hồ nước lạnh.

Ví dụ

The bird carefully laid a single egg in the nest.

Con chim cẩn thận đẻ một quả trứng vào tổ.

0

The crowd began to egg the daredevil on to jump.

Đám đông bắt đầu xúi giục kẻ liều lĩnh nhảy xuống.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error