D
Dicread
HomeDictionarySspore

spore

bào tử / tạo bào tử
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: sporesQuá khứ: sporedPhân từ 2: sporedV-ing: sporing

Tnày gi lên cm giác vmt tim năng vô hình, đang trôi ni. Nó ám chmt thgì đó siêu nhnhưng bn bỉ, có khnăng ngủ đông trong thi gian dài trước khi đột ngt kích hot stăng trưởng khi gp điu kin thích hp.

Trong bi cnh sinh hc, tnày mang sc thái khoa hc trung lp, nhưng trong cách dùng thông thường, nó thường nghiêng vcm giác bt angn lin vi nm mc, sphân hy hoc các loi nm xâm ln lan truyn âm thm trong không khí.

Khác vi seed (ht ging), vn hàm ý mt cu trúc phôi phc tp hơn và thường đi kèm vi quá trình gieo trng có chủ đích, spore (bào tử) gi lên mt phương thc phát tán nguyên thy hơn, mang tính cơ hi và sinh sôi mnh mẽ.

Ý nghĩa

Danh từbào tử

Một đơn vị sinh sản một tế bào cực nhỏ, có khả năng tạo ra một cá thể mới mà không cần hợp nhất giới tính, được tìm thấy ở nấm, tảo và một số loài thực vật

The wind carries the fungal spore to a new location where it can germinate.

Gió mang bào tử nấm đến một vị trí mới nơi nó có thể nảy mầm.

Danh từbào tử

Một dạng ngủ đông, có khả năng chống chịu cao của vi khuẩn, có thể tồn tại trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt như nhiệt độ cao hoặc bức xạ

Certain bacteria form a spore to survive periods of nutrient deprivation.

Một số loại vi khuẩn tạo ra bào tử để sinh tồn trong những giai đoạn thiếu hụt chất dinh dưỡng.

Ngoại động từtạo bào tử
[~ something]

Sản sinh hoặc giải phóng các bào tử như một phương thức sinh sản

The mushroom began to spore once it reached full maturity.

Cây nấm bắt đầu tạo bào tử khi nó đạt đến độ trưởng thành hoàn toàn.

Ví dụ

The wind carries the fungal spore to a new location where it can germinate.

Gió mang bào tử nấm đến một vị trí mới nơi nó có thể nảy mầm.

0

Certain bacteria form a spore to survive periods of nutrient deprivation.

Một số loại vi khuẩn tạo ra bào tử để sinh tồn trong những giai đoạn thiếu hụt chất dinh dưỡng.

0

The mushroom began to spore once it reached full maturity.

Cây nấm bắt đầu tạo bào tử khi nó đạt đến độ trưởng thành hoàn toàn.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error