D
Dicread
HomeDictionarySspore

spore

bào tử, sinh bào tử
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: sporesQuá khứ: sporedPhân từ 2: sporedV-ing: sporing

Tnày gi lên cm giác vmt tim năng vô hình đang trôi ni. Nó mô tmt thgì đó siêu nhnhưng bn bỉ, có thnm im trong thi gian dài trước khi đột ngt phát trin khi gp điu kin thích hp. Trong ngcnh sinh hc, tnày mang sc thái khoa hc trung tính, nhưng trong giao tiếp thông thường, nó thường gi cm giác bt an vì gn lin vi nm mc, sphân hy hoc các loi nm xâm ln lan truyn âm thm trong không khí. Khác vi seed (ht ging) vn hàm ý mt cu trúc phôi phc tp hơn và thường đi kèm quá trình gieo trng có chủ đích, spore li cho thy mt phương thc phát tán nguyên thy hơn, mang tính cơ hi và tràn lan.

null

Ý nghĩa

Danh từbào tử

Một giai đoạn ngủ đông tí hon, thường chỉ có một tế bào của nấm, tảo, dương xỉ và một số loại thực vật khác, có khả năng tạo ra một sinh vật mới mà không cần thụ tinh tình dục

"The fungus releases millions of spores into the wind to ensure its survival."

Loài nấm này giải phóng hàng triệu `spores` vào gió để đảm bảo sự sinh tồn của mình.

Ngoại động từtạo bào tử
[something]

Sản sinh hoặc nhân giống thông qua các bào tử

"Certain species of mold spore rapidly when moisture levels increase."

Một số loài nấm mốc `spore` nhanh chóng khi độ ẩm tăng cao.

Nội động từsinh bào tử

Sinh sản bằng cách tạo ra các bào tử

"The specimen began to spore after several days in the incubator."

Mẫu vật bắt đầu `spore` sau vài ngày trong tủ ủ.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error