D
Dicread
Trang chủTừ điểnPplacenta

placenta

nhau thai
[C] Đếm được
Số nhiều: placentae

placenta là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chnhau thai, mt cơ quan tm thi hình thành trong tcung ca động vt có vú trong thi kmang thai. Vmt ngnghĩa, tnày mang tính trung lp và khách quan, được sdng phbiến trong cvăn bn khoa hc, chn đoán y tế ln giao tiếp thông thường khi nói vquá trình sinh nở.

Countable when referring to the individual organ in a specific pregnancy or across different mammals.

Ý nghĩa

Danh từnhau thai

Một cấu trúc giống như cơ quan, phẳng ở động vật có vú, có chức năng cung cấp chất dinh dưỡng và oxy cho bào thai đang phát triển, đồng thời loại bỏ các chất thải từ máu của bào thai

The doctor examined the placenta after the baby was born.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi