D
Dicread
HomeDictionaryPprogesterone

progesterone

progesterone
Danh từ

progesterone là mt thut ngchuyên môn y khoa, chmt loi hormone steroid đóng vai trò then cht trong hsinh sn. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là cn phân bit rõ progesterone vi proestrogen hoc các hormone khác trong nhóm steroid để tránh nhm ln trong ngcnh y tế. Trong khi estrogen thường liên quan đến vic phát trin các đặc đim ntính và chun bniêm mc tcung, thì progesterone tp trung vào vic duy trì trng thái ca niêm mc tcung để htrthai kỳ.

Sc thái sdng và ngcnh

Tnày hu như chỉ được sdng trong các văn bn khoa hc, báo cáo y tế hoc trong các cuc hi thoi gia bác sĩ và bnh nhân. Nó mang sc thái trung tính, khách quan và chính xác vmt sinh hc. Khi dch sang tiếng Vit, tnày thường được ginguyên vì là tên mt cht hóa hc/hormone quc tế, hoc được gi là "hormone progesterone".

Ví dụ đúng: The levels of progesterone increase during pregnancy (Nng độ progesterone tăng lên trong sut thai kỳ).
Ví dsai: Sdng progesterone để mô tchung vcác hormone sinh dc mà không chỉ đích danh loi hormone này.

Lưu ý vthut ngvà phát âm

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi tiếp cn thut ngnày là nhm ln gia cách viết và cách phát âm donh hưởng ca tiếng Vit. Hãy lưu ý rng đây là mt danh tkhông đếm được. Trong các tài liu y khoa tiếng Anh, progesterone thường xut hin cùng vi các cm tnhư progesterone levels (nng độ progesterone) hoc progesterone supplement (bsung progesterone).

Nng độ hormone: progesterone levels
Liu pháp hormone: progesterone therapy

Ý nghĩa

Danh từprogesterone

Một loại hormone steroid được sản xuất bởi thể vàng và nhau thai, giúp chuẩn bị niêm mạc tử cung cho việc làm tổ của trứng đã thụ tinh và duy trì thai kỳ

The doctor prescribed progesterone to help prevent premature labor.

Bác sĩ đã kê đơn progesterone để giúp ngăn ngừa sinh non.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error