D
Dicread
HomeDictionaryPprinting

printing

việc in ấn / lần in / in / hoạt động in

/ˈpɹɪntɪŋ/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: printingsQuá khứ: printedPhân từ 2: printedV-ing: printing

Tprinting trong tiếng Anh có phm vi nghĩa rng hơn từ "inn" trong tiếng Vit, vì nó va đóng vai trò là mt danh tchngành nghề, mt danh tchkết quvà mt danh động tchhành động.

Sphân bit vngnghĩa

Đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit là vic phân bit gia printing vi tư cách là mt quá trình công nghip và printing vi tư cách là mt hành động đơn lẻ. Khi nói vprinting như mt ngành công nghip hoc quy trình sn xut hàng lot (sách, báo), nó tương đương vi "vic inn". Tuy nhiên, khi mô thành động sdng máy in ti nhà hoc văn phòng, nó đơn thun là "in".

Mt sc thái quan trng khác là khi printing được dùng để chmt "ln in" cthể (ví dụ: first printing). Trong trường hp này, nó không chhành động in mà chphiên bn vt lý ca tác phm đó. Người hc cn tránh dch máy móc là "vic in ln đầu" mà nên dch là "bn in đầu tiên" để tnhiên hơn trong tiếng Vit.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc cn phân bit rõ printing (vic in ra giy/vt liu) vi typing (vic gõ phím trên máy tính). Trong tiếng Vit, đôi khi chúng ta nói "in văn bn" để chchung quá trình to ra tài liu, nhưng trong tiếng Anh, typing là nhp liu và printing là xut ra bn cng.

Sai: I am printing a letter on my keyboard. (Tôi đang in mt bc thư trên bàn phím) -> Câu này sai vì bàn phím dùng để gõ (typing), không phi để in.
✅ Đúng: I am typing a letter, and then I will be printing it. (Tôi đang gõ mt bc thư, và sau đó tôi sin nó ra).

Đặc đim ngpháp

Printing thường đóng vai trò là danh tkhông đếm được khi nói vquy trình hoc ngành công nghip. Tuy nhiên, nó trthành danh từ đếm được khi ám chcác phiên bn xut bn cthể (ví dụ: the second printing). Khi đóng vai trò là danh động từ, nó tuân theo các quy tc chia động tca print nhưng mang ý nghĩa nhn mnh vào tiến trình đang din ra.

Uncountable when referring to the general industrial process of ink meeting paper ('printing is expensive'). Countable when referring to a specific batch or edition of a book ('the first printing sold out quickly').

Ý nghĩa

Danh từviệc in ấn

Quá trình sản xuất sách, báo hoặc các tài liệu khác bằng cách ép mực lên giấy

The printing of the new edition will take several weeks.

Việc in ấn phiên bản mới sẽ mất vài tuần.

Danh từlần in

Một phiên bản cụ thể của một tác phẩm được in ra

This is a rare first printing of the novel.

Đây là bản in đầu tiên quý hiếm của cuốn tiểu thuyết này.

Ngoại động từin

Tạo ra các ký tự hoặc hình ảnh trên giấy bằng cách sử dụng máy móc

He is printing the report for the meeting.

Anh ấy đang in bản báo cáo cho cuộc họp.

Nội động từhoạt động in

Hoạt động theo cách tạo ra kết quả đầu ra là bản in

The printer is finally printing again after being repaired.

Máy in cuối cùng đã hoạt động trở lại sau khi được sửa chữa.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error