D
Dicread
HomeDictionaryFfertilization

fertilization

sự thụ tinh / sự bón phân
Danh từ

fertilization là mt thut ngữ đa nghĩa, được sdng chyếu trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau là sinh hc và nông nghip. Người hc cn phân bit rõ ngcnh để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit. Sc thái ý nghĩa trong sinh hc Trong ngcnh sinh hc, fertilization mô tquá trình sinh lý khi giao tử đực và giao tcái kết hp vi nhau. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "sthtinh". Đây là mt quá trình tnhiên, mang tính cht khoa hc và sinh hc. Ví dụ: artificial fertilization (thtinh nhân to). Sc thái ý nghĩa trong nông nghip Khi nói về đất đai hoc cây trng, fertilization li mang nghĩa là hành động cung cp thêm cht dinh dưỡng (phân bón) để thúc đẩy stăng trưởng. Trong trường hp này, tnày được dch là "sbón phân" hoc "vic bón phân". Ví dụ: the fertilization of the soil (vic bón phân cho đất). Lưu ý vtvng liên quan Cn phân bit fertilization (quá trình/hành động) vi fertilizer (cht bón phân/phân bón). Mt sai lm phbiến ca người hc là dùng nhm hai tnày khi mun nói vvic ci to đất. Hãy nhrng fertilization là tên gi ca hot động, còn fertilizer là vt liu được sdng trong hot động đó.

Ý nghĩa

Danh từsự thụ tinh

Quá trình giao tử đực kết hợp với giao tử cái để tạo thành hợp tử

"The fertilization of the egg occurs in the fallopian tube."

Sự thụ tinh của trứng diễn ra trong ống dẫn trứng.

Danh từsự bón phân

Hành động bổ sung chất dinh dưỡng vào đất hoặc vùng đất để tăng năng suất cho sự phát triển của cây trồng

"The farmer invested in the fertilization of the fields to improve crop yields."

Người nông dân đã đầu tư vào việc bón phân hóa học để cải thiện năng suất cây trồng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error