D
Dicread
HomeDictionaryPphotocopy

photocopy

photocopy / bản photocopy
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: photocopies

Ý nghĩa

Ngoại động từphotocopy
[~ something]

Tạo ra một bản sao chính xác của một tài liệu hoặc hình ảnh bằng máy photocopy

"Could you photocopy these reports for the meeting?"

Bạn có thể photocopy những bản báo cáo này cho cuộc họp được không?

Danh từbản photocopy

Một bản sao của một tài liệu hoặc hình ảnh được tạo ra bởi máy photocopy

"I have the original contract, but I will give you a photocopy."

Tôi có bản hợp đồng gốc, nhưng tôi sẽ gửi cho bạn một bản photocopy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error