photocopy
photocopy / bản photocopy
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: photocopies
Ý nghĩa
Ngoại động từphotocopy
[~ something]
Tạo ra một bản sao chính xác của một tài liệu hoặc hình ảnh bằng máy photocopy
"Could you photocopy these reports for the meeting?"
Bạn có thể photocopy những bản báo cáo này cho cuộc họp được không?
Danh từbản photocopy
Một bản sao của một tài liệu hoặc hình ảnh được tạo ra bởi máy photocopy
"I have the original contract, but I will give you a photocopy."
Tôi có bản hợp đồng gốc, nhưng tôi sẽ gửi cho bạn một bản photocopy.