D
Dicread
HomeDictionaryOovulation

ovulation

sự rụng trứng
Danh từ

ovulation là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chquá trình sinh hc khi mt qutrng trưởng thành được gii phóng tbung trng. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "srng trng". Đây là mt giai đon then cht trong chu kkinh nguyt ca phnữ, đánh du thi đim khnăng ththai cao nht.

Ý nghĩa

Danh từsự rụng trứng

Quá trình một quả trứng trưởng thành được giải phóng từ buồng trứng vào ống dẫn trứng

The timing of ovulation is critical for couples trying to conceive.

Thời điểm rụng trứng là cực kỳ quan trọng đối với các cặp vợ chồng đang cố gắng thụ thai.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error