D
Dicread
HomeDictionaryAancestry

ancestry

dòng dõi / tổ tiên

/ˈæn.sɛs.tɹi/

[U] Không đếm được
Số nhiều: ancestries

Thut ngnày gi lên cm giác vstiếp ni lch ssâu sc và di sn sinh hc, thường mang theo nim thào, bn sc cá nhân hoc phc vcho mc đích nghiên cu khoa hc. Tancestry khác vi genealogy (phhhc) ở chỗ, genealogy đề cp đến vic nghiên cu thc tế hoc sơ đồ ghi chép vcây gia phả, trong khi ancestry nói vchính dòng dõi và nhng người trong huyết thng đó. Tnày thường xuyên được sdng trong các ngcnh liên quan đến bn sc dân tc, mô hình di cư hoc sinh hc tiến hóa. Vmt ngpháp, ancestry là mt danh tkhông đếm được khi nói vdòng dõi hoc di sn chung ca mt người. Chúng ta không dùng dng snhiu trkhi đang tho lun vcác dòng dõi riêng bit, khác nhau ca nhiu cá nhân hoc loài khác nhau. Để định lượng các thành phn cthtrong mt dòng dõi, người nói thường sdng các cu trúc phân chia, chng hn như "mt nhánh trong dòng dõi ca ai đó".

Ý nghĩa

Danh từdòng dõi

Huyết thống hoặc gia phả mà một người bắt nguồn từ đó

"She is proud of her Scottish ancestry."

Cô ấy tự hào về dòng dõi người Scotland của mình.

Danh từtổ tiên

Tập hợp những thế hệ đi trước của một người, một loài động vật hoặc một nhóm cụ thể

"The researchers traced the ancestry of the rare plant species back to the tropical rainforests."

Các nhà nghiên cứu đã truy nguyên tổ tiên của loài cây quý hiếm này từ những khu rừng mưa nhiệt đới.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error