D
Dicread
HomeDictionaryPprocreation

procreation

sự sinh sản / việc sinh con
Danh từ

procreation là mt thut ngmang tính trang trng và hc thut, dùng để chquá trình sinh sn hoc to ra thế hmi. Khác vi treproduction (sinh sn) thường được dùng rng rãi trong sinh hc cho cthc vt, động vt và vi sinh vt, procreation chyếu tp trung vào con người và các loài động vt có vú, thường gn lin vi ý nim vvic duy trì nòi ging hoc to ra con cái trong bi cnh gia đình và xã hi. Sc thái sdng Tnày mang sc thái nghiêm túc, đôi khi gi lên các khía cnh về đạo đức, tôn giáo hoc pháp lý. Trong giao tiếp hàng ngày, người bn ngthường dùng các cm từ đơn gin hơn như having children hoc starting a family thay vì procreation để tránh cm giác quá cng nhc hoc mang tính kthut sinh hc. Ví dụ: Thay vì nói "They are focused on procreation" (Họ đang tp trung vào vic sinh sn), người ta thường nói "They are trying to have a baby" (Họ đang cgng có con). Phân bit vi các ttương đương Khi so sánh vi reproduction, procreation nhn mnh vào hành động chủ đích to ra mt sinh linh mi, trong khi reproduction mô tcơ chế sinh hc tng quát ca snhân bn hoc tái to. Đối vi người hc tiếng Vit, cn lưu ý không nhm ln tnày vi các thut ngthun túy vy khoa như childbirth (vic sinh con/vượt cn), vì procreation bao hàm cquá trình tththai cho đến khi to ra con cái, chkhông chriêng thi đim sinh ra. Đặc đim ngpháp Đây là mt danh tkhông đếm được, thường đóng vai trò làm chnghoc tân ngtrong câu để mô tmt khái nim hoc mt quá trình sinh hc.

Ý nghĩa

Danh từsự sinh sản

Quá trình sinh học tạo ra con cái hoặc tái tạo một loài

"The couple discussed the ethics of procreation through artificial means."

Cặp đôi đã thảo luận về những hy vọng của họ đối với việc sinh sản sau khi kết hôn.

việc sinh con

Hành động tạo ra một đứa trẻ mới thông qua sinh sản hữu tính

Nhiều nền văn hóa có những nghi lễ cổ xưa xoay quanh việc sinh con.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error