D
Dicread
HomeDictionaryGgamete

gamete

giao tử
Danh từ
Số nhiều: gametes

gamete là mt thut ngchuyên ngành sinh hc dùng để chcác tế bào sinh dc đơn bi. Đim mu cht mà người hc cn lưu ý là skhác bit gia gamete và germ cell (tế bào mm). Trong khi germ cell là thut ngbao quát cho tt ccác tế bào có khnăng to ra giao tử, thì gamete chỉ đích danh nhng tế bào đã trưởng thành và sn sàng cho quá trình thtinh. Sphân bit trong ngcnh sinh hc Trong tiếng Vit, gamete thường được dch là "giao tử". Người hc nên tránh nhm ln tnày vi các thut ngchung chung như "tế bào sinh sn" trong các văn bn không yêu cu độ chính xác cao vmt khoa hc. Khi sdng gamete, người nói đang ám chmt đơn vdi truyn cthể (như tinh trùng hoc trng) mang mt na bnhim sc thca cơ thbhoc mẹ. Ví dụ đúng: The fusion of two gametes forms a zygote (Shp nht ca hai giao tto thành mt hp tử). Ví dsai: Sdng gamete để chtoàn bcơ quan sinh dc hoc quá trình sinh sn nói chung. Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi nói vquá trình thtinh nói chung, thường sdng dng snhiu gametes để chchai loi giao tử đực và cái.

Ý nghĩa

Danh từgiao tử

Một tế bào sinh dục đơn bội trưởng thành, kết hợp với một tế bào khác của giới tính đối lập trong quá trình thụ tinh để tạo thành hợp tử

"The sperm and egg are the male and female gametes in humans."

Tinh trùng và trứng là các giao tử đực và cái ở người.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error